
169 collo cau 1-50
Authored by MaiKhoi Dang
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
They worked without a _____________ until about eight in the evening.
Answer explanation
Họ làm việc mà không ngừng cho đến khoảng tám giờ tối. Cụm từ: without a break: không ngừng, không nghỉ ngơi => Đáp án A
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
It's always good to know that, ____________ what may, your job is safe.
take
Answer explanation
Thật tốt khi biết rằng dù bất kì chuyện gì có thể xảy ra thì công việc của bạn vẫn an toàn. Cụm từ: come what may: whatever happens (bất kì chuyện gì có thể xảy ra) => Đáp án A
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
When you develop a throat infection or catch a ______________ the glands in the neck swell up.
Answer explanation
Khi bạn viêm họng hoặc cảm lạnh, các tuyến ở cổ sưng lên. Cụm từ: catch a cold: cảm lạnh => Đáp án D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
No, you're not the star player on the team, but you always do your ______________, which encourages the rest of us to do the same.
Answer explanation
Không, bạn không phải là cầu thủ ngôi sao trong đội, nhưng bạn luôn nỗ lực hết mình, điều này cổ vũ các thành viên còn lại trong đội cũng làm điều tương tự. Cụm từ: do one’s best: làm hết sức, cố gắng hết sức => Đáp án C
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
It is important to _____________ in mind the historical dimension of these issues.
Answer explanation
Điều quan trọng là phải lưu tâm đến khía cạnh lịch sử với những vấn đề này. Cụm từ: keep/bear in mind (that): ghi nhớ, nhớ rằng, lưu ý rằng (Cụm từ này thường dùng để nói về việc nhớ xem xét, cân nhắc vấn đề nào đó trong khi đang suy nghĩ hoặc làm việc gì) => Đáp án A
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
She _____________ us a set of saucepans as a wedding present.
Answer explanation
Cô ấy tặng chúng tôi một bộ xoong làm quà cưới. Cấu trúc: give sb st: tặng ai cái gì => Đáp án A
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
He used whole meal flour to _____________ bread, scones, pies and cakes, concocted elaborate salads and dosed himself with vitamins.
Answer explanation
Ông ấy đã sử dụng bột mì nguyên hạt để làm bánh mì, bánh nướng, bánh nướng và bánh ngọt, trộn xà lách công phu và tự pha chế vitamin. “Make” thường dùng để chỉ hoạt động sản xuất, chế tạo ra một sản phẩm cụ thể. => Đáp án B
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?