Địa lý HK2

Địa lý HK2

11th Grade

28 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Climas de España

Climas de España

1st - 12th Grade

23 Qs

Antroposfer

Antroposfer

11th Grade

25 Qs

Quiz, quiz, quiz...

Quiz, quiz, quiz...

6th - 12th Grade

23 Qs

MAJOR CONFLICTS FINALS PREPPER

MAJOR CONFLICTS FINALS PREPPER

KG - 12th Grade

23 Qs

Byzantine & Constantine Quiz

Byzantine & Constantine Quiz

8th Grade - University

25 Qs

2nd Term Quarterly test from 9th Geography

2nd Term Quarterly test from 9th Geography

9th Grade - University

25 Qs

El sector servicios. Turismo y transporte

El sector servicios. Turismo y transporte

1st - 12th Grade

28 Qs

Unit 7: All About Canada | Unit Overview

Unit 7: All About Canada | Unit Overview

6th Grade - University

33 Qs

Địa lý HK2

Địa lý HK2

Assessment

Quiz

Geography

11th Grade

Easy

Created by

Hiền Đồng

Used 6+ times

FREE Resource

28 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Phần lớn lãnh thổ Hoa Kì nằm ở khu vực nào sau đây?

A. Trung Mĩ.

B. Bắc Mĩ.

C. Mĩ La tinh.

D. Nam Mĩ.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Hoa Kì hiện nay?

A. Phân bố đồng đều.

B. Số dân đông.

C. Cơ cấu dân số trẻ.

D. Tỉ lệ sinh cao.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu nào sau đây?

A. Ôn đới.

B. Nhiệt đới.

C. Xích đạo.

D. Cận xích đạo.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Cây trồng quan trọng ở Liên bang Nga?

A. Lúa mì.

B. Cao su.

C. Cà phê.

D. Hồ tiêu. 

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

             

A. bão.

B. vòi rồng. 

C. sóng thần. 

  D. động đất.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?