ÔN TẬP KT HKII - TIN HỌC 7 (CÁNH DIỀU)

ÔN TẬP KT HKII - TIN HỌC 7 (CÁNH DIỀU)

7th Grade

27 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ĐỀ CƯƠNG MÔN TIN HỌC LỚP 4 CUỐI HKII

ĐỀ CƯƠNG MÔN TIN HỌC LỚP 4 CUỐI HKII

4th Grade - University

22 Qs

Ôn tập TH lớp 3 Tân An

Ôn tập TH lớp 3 Tân An

3rd Grade - University

23 Qs

Bài 7 tìm kiến thông tin trên Internet

Bài 7 tìm kiến thông tin trên Internet

6th - 8th Grade

23 Qs

Chủ đề C - Bài 2: Mạng xã hội - K7

Chủ đề C - Bài 2: Mạng xã hội - K7

7th Grade

22 Qs

Level 2_Chủ đề 5_Test 2 (Powerpoint Quiz)

Level 2_Chủ đề 5_Test 2 (Powerpoint Quiz)

6th - 8th Grade

27 Qs

Đề 4

Đề 4

6th - 8th Grade

26 Qs

ÔN TAP GK 2 TIN 7(23-24)

ÔN TAP GK 2 TIN 7(23-24)

6th - 8th Grade

29 Qs

Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1

Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1

6th Grade - University

22 Qs

ÔN TẬP KT HKII - TIN HỌC 7 (CÁNH DIỀU)

ÔN TẬP KT HKII - TIN HỌC 7 (CÁNH DIỀU)

Assessment

Quiz

Computers

7th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phan Văn Trung

Used 24+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mục đích của hiệu ứng động trong bài trình chiếu là

giúp bài trình chiếu trở nên sinh động và hấp dẫn hơn, thu hút sự chú ý của người xem, tạo hiệu quả tốt trong việc truyền đạt thông tin.

giúp bài trình chiếu trở nên ngắn gọn giúp người xem khắc sâu kiến thức, tạo hiệu quả tốt trong việc truyền đạt thông tin.

giúp bài trình chiếu trở nên ngắn gọn và hấp dẫn hơn, thu hút sự chú ý của người xem, tạo hiệu quả tốt trong việc truyền đạt thông tin.

giúp bài trình chiếu trở nên sinh động, cô đọng và hấp dẫn hơn, đẹp tạo sự chú ý của người xem, tạo hiệu quả tốt trong việc truyền đạt thông tin.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hiệu ứng cho các trang chiếu là hiệu ứng

nền.

cho đối tượng.

trang chiếu.

chuyển trang chiếu.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Em tìm một từ trong quyển từ điển Tiếng Anh theo thuật toán tìm kiếm nào trong các thuật toán đã học?

Tuần tự.

Nổi bọt.

Lựa chọn.

Nhị phân.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một phần bất kì danh sách đã cho.

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một nửa đầu danh sách đã cho.

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một nửa cuối danh sách đã cho.

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu từ vị trí nào của danh sách đã được sắp xếp?

Ở đầu.

Ở giữa.

Ở cuối.

Bất kì vị trí nào.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đối với dãy số chưa sắp xếp nên sử dụng thuật toán tìm kiếm nào?

Tuần tự.

Nhị phân.

Nổi bọt.

Tùy ý.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu từ vị trí nào của danh sách đã được sắp xếp?

Ở đầu.

Ở giữa.

Ở cuối.

Bất kì vị trí nào.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?