
Môi trường sống và sinh thái
Quiz
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
ử3q2r13r3 e1r123r412
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường sống của sinh vật là
nơi sinh vật làm tổ và sinh sản.
nơi sống của sinh vật, gồm tất cả những gì bao quanh chúng.
nơi làm tổ, nơi kiếm ăn và nơi sinh sản của sinh vật.
nơi sinh vật làm tổ và những nơi sinh vật kiếm ăn.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố sinh thái là
các yếu tố của môi trường không tác động tới đời sống sinh vật.
các yếu tố của môi trường tác động hoặc không tác động tới sinh vật.
các yếu tố của môi trường tác động tới đời sống sinh vật.
tất cả các yếu tố có trong môi trường.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?
Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.
Gió, ánh sáng, nhiệt độ, động vật.
Khí hậu, thổ nhưỡng, vi sinh vật, ánh sáng.
Mưa, ánh sáng, nhiệt độ, đất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm sinh vật nào sau đây sống ở môi trường nước là
cây rong đuôi chó, cây hoa súng.
cây hoa hồng, cây hoa đào.
cây phong lan, cây tầm gửi.
cây bằng lăng, cây hoa phượng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm sinh vật nào sau đây sống ở môi trường đất- không khí là
Chim bồ câu, cá chim, chim sẻ.
Cá trôi, cá quả, cá rô phi.
Cây bàng, báo, sư tử.
Giun đất, rết, dế trũi.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?
Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.
Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.
Các con sói trong một khu rừng.
Các con ong mật trong tổ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là
50/50.
70/30.
75/25.
40/60.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
BÀI KIỂM TRA 15' KHỐI 10-LẦN 1
Quiz
•
1st - 12th Grade
20 questions
luyện tập chương 1 hóa 8
Quiz
•
8th Grade
18 questions
KIM LOẠI KIỀM THỔ
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
HÓA 8 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
Quiz
•
8th Grade
14 questions
(HÓA 8) TỈ KHỐI CHẤT KHÍ
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Renewable resources
Quiz
•
6th - 9th Grade
15 questions
Bài tập chương oxi
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Lý thuyết hạt
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
8th Grade
20 questions
States of Matter
Quiz
•
8th Grade
22 questions
Elements and Their Symbols
Quiz
•
6th - 8th Grade
41 questions
Atomic Structure and Periodic Table Unit Review
Quiz
•
8th Grade
