
SINH-9
Authored by Xuân Như
Biology
9th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
55 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quần thể sinh vật là
tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm
nhất định, có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới.
tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở những thời
điểm khác nhau, có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới.
tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm
nhất định, có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới.
tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm
nhất định, không có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
Thành phần loài.
Tỉ lệ giới tính.
Thành phần nhóm tuổi.
Mật độ cá thể.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quần thể không có nhóm tuổi nào sau đây?
Nhóm tuổi sắp sinh sản.
Nhóm tuổi trước sinh sản.
Nhóm tuổi sinh sản.
Nhóm tuổi sau sinh sản.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mật độ của quần thể sinh vật là
số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một khoảng không gian sống của quần thể.
kích thước cơ thể sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
số lượng hay khối lượng sinh vật có trong tổng diện tích quần thể sinh sống.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của nghiên cứu về biến động số lượng cá thể
của quần thể?
Gây mất cân bằng sinh thái.
Xác định đúng lịch thời vụ.
Hạn chế sự phát triển quá mức của các loài sinh vật gây hại.
Bảo vệ môi trường.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định nào sau đây đúng?
Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ cá thể đực/ cá thể cái.
Nhóm tuổi sau sinh sản là nhóm tuổi quyết định mức sinh sản của quần thể.
Mật độ cá thể của tất cả các quần thể là giống nhau.
Mật độ quần thể sẽ tăng khi xuất hiện dịch bệnh.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các hình ảnh sau, hãy cho biết hình ảnh A, B, C lần lượt là các dạng tháp tuổi gì?
ổn định, giảm sút, phát triển.
phát triển, ổn định, giảm sút.
phát triển, giảm sút, ổn định.
giảm sút, phát triển, ổn định.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
53 questions
Sinh Học - Vinschool
Quiz
•
9th Grade
59 questions
Sinh nè
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
BÀI 19 SINH 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật (NB)
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Thông tin giữa các tế bào
Quiz
•
9th - 12th Grade
52 questions
Địa lí
Quiz
•
9th - 12th Grade
55 questions
I. ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC 12 GIỮA HKI
Quiz
•
9th - 12th Grade
53 questions
sinh học 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
15 questions
African American Impact in the 1980s
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Symbiotic Relationships
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Carbon Cycle
Quiz
•
9th Grade