
Kiểm tra từ vựng tiếng Anh - Cấp độ 12
Authored by ha duyen nguyen
English
12th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm từ 'A recipe for a disaster' có nghĩa là gì?
Một thành công lớn, vang dội
Dịp may bất ngờ
Cách dẫn đến sự hỗn loạn, thảm họa
Đứng trên luật pháp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm từ 'At death's door' có nghĩa là gì?
Bên ngưỡng cửa của tử thần, hấp hối, gần chết
Giảm bớt đau đớn, khổ sở
Còn sống và rất khỏe mạnh, tràn đầy sức sống
Bị bế tắc, ngưng lại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm từ 'Be wide awake' có nghĩa là gì?
Bị sa thải
Thật thà, chân thật, nói điều thật
Một nhân vật quan trọng và có ảnh hưởng trong một cộng đông nhỏ hay phạm vi hẹp
Hoàn toàn tỉnh táo
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm từ 'Brain drain' có nghĩa là gì?
Làm cho người chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu nói chuyện với nhau
Chảy máu chất xám
Vi phạm hợp đồng
Thâm nhập thị trường
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm từ 'By the same token' có nghĩa là gì?
Nhìn thoáng qua, lướt qua
Năng lực, khả năng làm gì
Vì lẽ ấy, đông thời
Để ý, để mắt cái gì/ai đó ngay từ lần đầu gặp
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm từ 'Clap/lay/set eyes on sb/sth' có nghĩa là gì?
Liên tục suốt đêm
Xảy ra như dự định
Lừa gạt ai đó
Để ý, để mắt cái gì/ai đó ngay từ lần đầu gặp
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cụm từ 'Come to pass' có nghĩa là gì?
Xảy ra như dự định
Tấm ván kẽo kẹt
Điều gì đó mà xảy ra rất hiếm hoặc tồn tại với số lượng rất nhỏ
Chi phí đắt đỏ, tốn kém
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?