Search Header Logo

Kiểm tra về Công nghệ VSV10a1

Authored by Nguyễn Thủy

Biology

10th Grade

Used 2+ times

Kiểm tra về Công nghệ VSV10a1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Công nghệ VSV là gì?

Là một lĩnh vực của công nghệ tế bào, sử dụng VSV hoặc dẫn xuất của chúng để tạo ra các sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.

Là một lĩnh vực của công nghệ sinh học, sử dụng VSV để tạo ra các sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.

Là một lĩnh vực của công nghệ sinh học, sử dụng VSV hoặc dẫn xuất của chúng để tạo ra các sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.

Là một lĩnh vực của công nghệ tế bào, sử dụng dẫn xuất của VSV để tạo ra các sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Sản phẩm từ công nghệ VSV KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây?

Giá thành rẻ.

Sinh trưởng và sinh sản nhanh.

Hiệu quả lâu dài.

An toàn và thân thiện với môi trường.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Cơ sở khoa học của công nghệ VSV KHÔNG dựa trên các đặc điểm nào?

Kích thước hiển vi và có hình thức dinh dưỡng đa dạng.

Sinh trưởng và sinh sản nhanh.

An toàn và thân thiện với môi trường.

Trao đổi chất với môi trường nhanh.

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Loại phân bón sử dụng chế phẩm từ VSV gồm?

Phân VSV cố định đạm.

Phân VSV phân giải lân.

Phân VSV phân giải cellulose.

Phân hỗn hợp NPK.

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong y học, việc sử dụng công nghệ VSV để sản xuất ra những gì?

Chế phẩm EM.

Thuốc kháng sinh.

Hormone.

Vaccine.

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

Các lĩnh vực liên quan đến công nghệ VSV gồm?

Y học, dược học.

Trồng trọt, chăn nuôi.

Môi trường, thực phẩm.

Nghiên cứu, quản lí.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ chấm: Sử dụng công nghệ VSV để xử lí ……….. giúp bảo vệ môi trường đồng thời làm phân bón cho cây.

nước có chứa chất hữu cơ.

nước thải sinh hoạt.

rác thải hữu cơ.

rác thải vô cơ.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?