Cuộc chạy đua trong rừng

Cuộc chạy đua trong rừng

3rd Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

METODOLOGÍA DE LA INVESTIGACIÓN

METODOLOGÍA DE LA INVESTIGACIÓN

1st - 3rd Grade

12 Qs

UNIDAD 9. Los determinantes posesivos y numerales.

UNIDAD 9. Los determinantes posesivos y numerales.

3rd Grade

14 Qs

Quiz "Clases de Narraciones"

Quiz "Clases de Narraciones"

3rd Grade

10 Qs

La oración: sujeto y predicado

La oración: sujeto y predicado

1st - 5th Grade

10 Qs

Ôn tập tuần 4_Lớp 3

Ôn tập tuần 4_Lớp 3

3rd Grade

10 Qs

Sustantivos Grado Tercero

Sustantivos Grado Tercero

3rd Grade

13 Qs

HIGIENE POSTURAL

HIGIENE POSTURAL

1st - 3rd Grade

10 Qs

Normas ISO

Normas ISO

1st - 3rd Grade

10 Qs

Cuộc chạy đua trong rừng

Cuộc chạy đua trong rừng

Assessment

Quiz

Other

3rd Grade

Practice Problem

Easy

Created by

thuy vothingoc

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Muôn thú trong rừng mở hội thi để làm gì?

Chọn con vật khỏe nhất.

Chọn con vật nhanh nhất.

Chọn con vật đẹp nhất.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngựa con đã chuẩn bị như thế nào cho hội thi?

Đến gặp bác thợ rèn để xem lại bộ móng.

Chăm chỉ tập chạy với những bước sải dài.

Chải chuốt , mải mê soi bóng mình dưới suối.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngựa con được cha khuyên thế nào?

Cần chuẩn bị cho mình một bộ đồ nâu tuyệt đẹp.

Cần chải chuốt bộ bờm dài cho ra dáng nhà vô địch.

Cần phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vì sao ngựa con không nghe lời khuyên của cha?

Vì ngựa con đã giỏi.

Vì ngựa con quá tự tin vào bản thân mình.

Vì ngựa con chủ quan và quá tự tin vào bản thân mình.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ chỉ đặc điểm của ngựa con trong câu chuyện là:

Nâu , tuyệt đẹp, chạy.

Khỏe mạnh, tự tin, chủ quan.

Ngựa con, chủ quan, tuyệt đẹp.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ có nghĩa giống với từ khỏe khoắn là:

Khỏe mạnh, đẹp, tự tin.

Mạnh khỏe , cao, chủ quan.

Khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ có nghĩa trái ngược với từ khỏe khoắn?

Yếu , ốm yếu, yếu đuối.

Ốm yếu, ốm, to lớn.

Yếu, ốm yếu, xấu.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?