
Củng cố bài học
Authored by Diệp Thế
Chemistry
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong tự nhiên muối Sodium chloride có nhiều trong
Nước mưa
Nước sông
Nước giếng
Nước biển
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Cách khai thác Sodium chloride là
Ở những nơi có biển hoặc hồ nước mặn, người ta khai thác NaCl từ nước mặn trên. Cho nước mặn bay hơi từ từ, thu được muối kết tinh
Ở những nơi có mỏ muối, người ta đào hầm hoặc giếng sâu đến mỏ muối để lấy muối lên
Muối mỏ sau khi khai thác, được nghiền nhỏ và tinh chế để có muối sạch
A, B đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi điều chế Na, người ta điện phân nóng chảy NaCl với anot làm bằng
Thép
Nhôm
Than chì
Magnesi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phương pháp điều chế kim loại kiềm là
Khử oxit kim loại kiềm bằng chất khử CO
Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit của chúng
Điện phân dung dịch muối halogenua
Cho Al tác dụng với dung dịch muối của kim loại kiềm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Chỉ có sủi bọt khí
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Đặt một mẩu nhỏ natri lên một tờ giấy thấm gấp thành dạng thuyền. Đặt chiếc thuyền giấy này lên một chậu nước có nhỏ sẵn vài giọt phenolphtalein.Dự đoán hiện tượng có thể quan sát được ở thí nghiệm như sau:
(a) Chiếc thuyền chạy vòng quanh chậu nước.
(b) Thuyền bốc cháy.
(c) Nước chuyển màu hồng.
(d) Mẩu natri nóng chảy.
Trong các dự đoán trên, số dự đoán đúng là
1
2
3
4
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí nào?
NH3, SO2, CO, Cl2
N2, NO2, CO2, CH4, H2
NH3, O2, N2, CH4, H2
N2, Cl2, O2, CO2, H2
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?