
HSK3 复习2 (6-10)
Authored by Huyên Phan
World Languages
11th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Muốn biểu thị sự thay đổi thì đặt “了” ở đâu?
Trước động từ
Sau động từ
Đầu câu
Cuối câu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
上个星期 A 我妈妈 B 买 C 几件新的衣服 D。(了)
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
昨天腿 A 有点儿疼 B,现在 C 好多 D。(了)
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cấu trúc nào chỉ sự thay đổi về mức độ theo thời gian?
越A越B
越来越……
刚才
刚
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Sau 越来越 là từ loại gì?
Danh từ và tính từ
Tính từ và động từ
Tính từ và động từ tâm lý
Danh từ và động từ tâm lý
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
你说话说得太快了,我……。
听不清楚
听得不清楚
听不见
听得不见
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
“我的手表呢?”是什么意思?
我的手表多少钱?
我的手表在哪儿?
我的手表在哪儿买的?
我的手表是什么颜色的?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?