
bài 21
Authored by Thao Nguyen
Other
10th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 1. Mối quan hệ chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là
A. quan hệ hợp tác, hỗ trợ.
D. quan hệ độc lập.
C. quan hệ phụ thuộc.
B. quan hệ cạnh tranh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 2. Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
A. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
C. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
D. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 3. Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?
.
D. Tính chất nguồn lực.
C. Phạm vi lãnh thổ
A. Vai trò của nguồn lực.
B. Nguồn gốc.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 4. Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?
A. Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.
B. Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.
C. Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.
D. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 5. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?
A. Vị trí địa lí và khí hậu.
B. Dân cư và nguồn lao động.
C. Khoa học và công nghệ.
D. Tài nguyên thiên nhiên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 6. Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?
A. Khí hậu.
B. Đất đai.
C. Vị trí địa lí.
. D Nguồn nước.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 7. Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
A. Vốn.
B. Chính sách.
C. Biển.
D. Thị trường.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
GDCD 6 - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - BÀI 1,2
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
Bảo vệ môi trường trồng trọt
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Hái lộc đầu năm
Quiz
•
10th Grade
12 questions
Hoạt động trải nghiệm K10 22/03
Quiz
•
10th Grade
17 questions
Bài tập bài Viết văn bản nghị luận đánh giá một tác phẩm truyện
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Ôn tập đoạn trích " Trao duyên"
Quiz
•
10th Grade
16 questions
Ôn tập bài Lịch sử, truyền thống QĐNDVN và CANDVN - Lớp 10
Quiz
•
10th Grade
11 questions
thành phố đà nẵng
Quiz
•
KG - Professional Dev...
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade