
Bhanbab
Authored by Đỗ Duy Quân
Other
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
69 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
Cánh ong.
Cánh dơi.
Cánh bướm.
Vây cá chép.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?
Mang cá và mang tôm.
Cánh chim và cánh côn trùng.
Cánh dơi và tay người.
Gai xương rồng và gai hoa hồng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho những ví dụ sau:
(1) Cánh dơi và cánhcôn trùng.(2) Vây ngực của cá voi và cánhdơi.
(3) Mang cá và mang tôm.(4) Chi trướccủa thú và tayngười. Những ví dụ về cơquan tương đồng là
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (4).
(1) và (4).
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào
bằng chứng phôi sinh học.
cơ quan tương đồng.
bằngchứng sinh học phân tử.
cơ quan tươngtự.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tươngtự?
Cánh chim và cánh bướm.
Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.
Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
Chi trước của mèo và tay của người.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ (đồngquy)?
Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tíchcủa nhụy.
Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phânbố theo thứ tự tương tự nhau.
Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sựphát triển của biểu bì thân.
Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây làđúng?
Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng đượcbắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.
Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạntrưởng thành rất khác nhau thì thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau.
Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng khôngđược bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng.
Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau không được gọi là cơ quan tươngtự.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
64 questions
tin 12
Quiz
•
12th Grade
66 questions
pl 66c tn
Quiz
•
12th Grade
69 questions
ly 12
Quiz
•
9th - 12th Grade
72 questions
Quiz về Địa lý Việt Nam
Quiz
•
12th Grade
70 questions
bài 27 từ vựng
Quiz
•
1st Grade - University
72 questions
ĐS CLDN LSU
Quiz
•
12th Grade
72 questions
Ôn tập HK1
Quiz
•
5th Grade - University
74 questions
Ôn Vội vàng & HTBDHT
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
CCG - CH8 Polygon angles and area Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade