
Ôn tập GK II Sinh
Quiz
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Nhật Đức
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân giải các chất trong tế bào là
quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.
quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên liệu chủ yếu được tế bào sử dụng trong quá trình phân giải tạo năng lượng là
lipid
protein
nucleic acid
carbohydrate
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tế bào, quá trình phân giải đường diễn ra theo những con đường nào?
Hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí
Hô hấp hiếu khí và lên men
Hô hấp kị khí và lên men
Hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sản phẩm của quá trình đường phân và chu trình Krebs được chuyển cho chuỗi truyền electron hô hấp để phân giải tiếp là
acetyl CoA và NADH
NADH và FADH2
acetyl CoA và FADH2
citric acid và acetyl CoA
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giai đoạn thu được nhiều ATP nhất trong hô hấp tế bào là
đường phân
chu trình Krebs
hoạt hóa glucose
chuỗi truyền electron
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điểm khác biệt của hô hấp tế bào với lên men là
không có sự tham gia của O2
không có chuỗi truyền electron
không có chu trình Krebs
tạo ra được nhiều năng lượng hơn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình tổng hợp các chất trong tế bào
Quá trình tổng hợp là sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng.
Các đại phân tử sinh học đều được tổng hợp từ các đơn phân nhờ enzyme xúc tác chuyên biệt và năng lượng ATP.
Nguồn năng lượng và nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp đều được bắt nguồn từ các sinh vật tự dưỡng.
Các phân tử nucleic acid được hình thành từ phản ứng sinh tổng hợp tạo liên kết phosphodiester giữa các đơn phân nucleotide.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
LS2.1 Ecological Relationships
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Bài tập nguyên phân - giảm phân
Quiz
•
10th Grade
20 questions
ôn tập giữa kì II môn sinh 8
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Anatomy - Chapter 4 (Metabolism)
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1- MÔN SINH HỌC (P1)
Quiz
•
9th Grade - University
23 questions
AP Bio Ecology Quiz #1 Practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Leyes y Teorías
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
HBXL
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Forest Self-Management
Lesson
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
30 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Would You Rather - Thanksgiving
Lesson
•
KG - 12th Grade
48 questions
The Eagle Way
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Identifying equations
Quiz
•
KG - University
10 questions
Thanksgiving
Lesson
•
5th - 7th Grade
Discover more resources for Biology
17 questions
Check: Energy pyramids and Water Cycles
Quiz
•
9th - 12th Grade
48 questions
CMS Biology Unit 3 Summative #2
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Classification and Dichotomous Keys
Quiz
•
10th Grade
14 questions
Natural Selection
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
4-4 Active Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
51 questions
Biology SOL Review #2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Macromolecules
Quiz
•
10th Grade
