
CN7 - Chăn nuôi. Ex1
Authored by Đông A Hào
Biology
7th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?
Công nghiệp
Nông nghiệp
Thương mại
Dịch vụ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?
Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.
Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.
Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt
Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?
Khí sinh học (biogas)
Nguyên liệu cho ngành dệt may
Vật liệu xây dựng
Thức ăn chăn nuôi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?
Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm thức ăn
Có mức đầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên
Cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bệnh
Con vật được nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
Giúp con vật sinh trưởng và phát triển tốt
Giúp con vật nâng cao sức đề kháng để chống lại bệnh tật
Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Kéo dài thời gian nuôi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:
Con vật còn nhỏ nên ăn ít
Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn
Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn sau của vật nuôi
Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sữa đầu là sữa của gia súc mẹ tiết ra trong khoảng thời gian nào?
Vài tháng đầu sau khi đẻ
Vài ngày đầu sau khi đẻ
Ở lứa đẻ đầu tiên
Một tuần ngay trước khi đẻ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Lớp 6 - Bài 17: Tế Bào
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
Thỏ
Quiz
•
7th Grade
15 questions
LỚP CHIM - SỰ ĐA DẠNG
Quiz
•
7th Grade
15 questions
SINH HỌC 9- ÔN TẬP GIỮA KÌ
Quiz
•
KG - 9th Grade
10 questions
QUANG HỢP Ở THỰC VẬT
Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Ôn tập phần các nhân tố sinh thái
Quiz
•
6th - 9th Grade
10 questions
Kiến thức về thực vật
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
Umumiy psixologiya
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Impact of Genetic Mutations
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cell Division
Quiz
•
7th Grade
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Adaptations and Natural Selection
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Symbiotic Relationships - Ecology
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade