BAI 23 NÔNG NGHIỆP

BAI 23 NÔNG NGHIỆP

Professional Development

23 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ai thông minh hơn sinh viên lớp DL27B

Ai thông minh hơn sinh viên lớp DL27B

Professional Development

20 Qs

FSP_Quy định chung_Hội nhập

FSP_Quy định chung_Hội nhập

1st Grade - Professional Development

19 Qs

Ôn Tập Kiểm Tra Địa Lí 9

Ôn Tập Kiểm Tra Địa Lí 9

Professional Development

20 Qs

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Professional Development

27 Qs

Sinh 17-18

Sinh 17-18

Professional Development

20 Qs

bài 17 địa

bài 17 địa

Professional Development

18 Qs

TRUNG DU MIEN NUI BAC BO

TRUNG DU MIEN NUI BAC BO

Professional Development

21 Qs

Ho Chi Minh ville & Delta du Mekong

Ho Chi Minh ville & Delta du Mekong

1st Grade - Professional Development

20 Qs

BAI 23 NÔNG NGHIỆP

BAI 23 NÔNG NGHIỆP

Assessment

Quiz

Geography

Professional Development

Practice Problem

Medium

Created by

Huyền Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

23 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Thương mại.
Thủ công nghiệp.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

nguồn nước.
địa hình.
đất đai.
sinh vật.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

cơ sở vật chất.
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất.
đối tượng lao động.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Ngành nông nghiệp có vai trò

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
vận chuyển người và hàng hóa.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?