Untitled Quiz

Untitled Quiz

12th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Sinh 8

Sinh 8

KG - University

10 Qs

BÀI 5-CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10

BÀI 5-CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10

11th Grade - University

13 Qs

SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT

SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT

9th - 12th Grade

10 Qs

KIỂM TRA TX1.2

KIỂM TRA TX1.2

12th Grade

10 Qs

sứa- hải quỳ-san hô

sứa- hải quỳ-san hô

1st Grade - University

12 Qs

CD6- TẾ BÀO

CD6- TẾ BÀO

11th - 12th Grade

15 Qs

Sinh học 10- Bài 1 đến 5

Sinh học 10- Bài 1 đến 5

10th - 12th Grade

10 Qs

Bài 22 - Cơ thể sinh vật - KHTN 6

Bài 22 - Cơ thể sinh vật - KHTN 6

1st - 12th Grade

10 Qs

Untitled Quiz

Untitled Quiz

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

undefined undefined

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện các phép lai?

Để xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội và lặn

Để xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng lặn

Để xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội và phân tính

Để xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Trình bày các thuật ngữ và khái niệm: tính trạng, cặp tính trạng tương phản, cặp gen tương ứng, nhân tố di truyền, giống (hay dòng) thuần chủng.

Tính trạng: đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể

Cặp tính trạng tương phản: hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

Nhân tố di truyền: quy định các tính trạng của sinh vật

Cặp gen tương ứng: cặp gen nằm ở vị trí tương ứng trên cặp NST tương đồng và quy định một cặp tính trạng tương phản

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Nêu khái niệm: Kiểu hình, kiểu gen, tính trạng trội, tính trạng lặn, thể đồng hợp, thể dị hợp.

Tính trạng lặn: tính trạng đến F2 mới được biểu hiện

Kiểu hình: tổ hợp các tính trạng, đặc tính của cơ thể

Kiểu gen: tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể

Tính trạng trội: tính trạng được biểu hiện ngay ở F1

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nội dung quy luật phân li. Nêu ý nghĩa của quy luật phân li.

Quy luật phân li: Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử

Quy luật phân li: Các cặp nhân tố di truyền đã phân li tự do trong quá trình phát sinh giao tử

Quy luật phân li: Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh

Quy luật phân li: Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập và tổ hợp tự do trong quá trình phát sinh giao tử

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Menđen đã giải thích kết quả thí nghiệm về lai hai cặp tính trạng của mình như thế nào?

Căn cứ vào tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó, nên đã xác định các tính trạng màu sắc và hình dạng hạt di truyền độc lập với nhau

Căn cứ vào tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tổng các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó, nên đã xác định các tính trạng màu sắc và hình dạng hạt di truyền độc lập với nhau

Căn cứ vào tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng hiệu của các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó, nên đã xác định các tính trạng màu sắc và hình dạng hạt di truyền độc lập với nhau

Căn cứ vào tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng thương của các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó, nên đã xác định các tính trạng màu sắc và hình dạng hạt di truyền độc lập với nhau

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

NST là gì? Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kì nào của quá trình phân chia tế bào? Mô tả cấu trúc đó.

Kì cuối

Kì đầu

Kì giữa

Kì sau

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nêu vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng.

Là cấu trúc mang gen quy định hình dạng

Là cấu trúc mang gen quy định chiều cao

Là cấu trúc mang gen quy định màu sắc

Là cấu trúc mang gen quy định tính trạng

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?