
Test 15' - Đề 2
Authored by Hân Mai Lê Gia
Physics
5th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?
q1 và q2 đều là điện tích dương
q1 và q2 đều là điện tích âm
q1 và q2 trái dấu nhau
q1 và q2 cùng dấu nhau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5 cm. Nếu một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng
2,5 cm
5 cm
10 cm
20 cm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn bằng
1,2178.10-3 V/m
0,6089.10-3 V/m
0,3515.10-3 V/m
0,7031.10-3 V/m
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một điện tích 1μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
9000 V/m, hướng về phía nó
9000 V/m, hướng ra xa nó
9.109 V/m, hướng về phía nó
9.109 V/m, hướng ra xa nó
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1273 kV/m
1444 kV/m
1288 kV/m
1285 kV/m
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2,5 N
0,04 N
0,25 N
0,4 N
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hai điện tích điểm q1 = q2 = 4 μC đặt tại hai điểm A, B trong không khí với AB = 5 cm. Cường độ điện trường tại M với MA = 3 cm, MB = 8 cm là
45,625.106 V/m, hướng ra xa A
45,625.106 V/m hướng về A
34,375.106 V/m, hướng ra xa B
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Efecto Joule
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Calor y temperatura
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Hydrostatyka
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Conversion de unidades
Quiz
•
1st - 10th Grade
12 questions
05: M.P.C.L.
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Công và công suất
Quiz
•
1st - 10th Grade
11 questions
Conversion of units
Quiz
•
4th - 6th Grade
10 questions
Spotkanie z fizyką
Quiz
•
1st - 6th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade