
Cuối kì hô hấp(92)
Authored by Tùng Sơn
Other
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
91 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Microbiome được định nghĩa như là:
A. Vi sinh vật đồng sinh, cộng sinh
B. Gây bệnh tồn tại bên trong đường tiêu hóa
C. Gây bệnh tại mũi miệng
D. Cả 3 đáp án trên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 86. Nhuộm soi trực tiếp đối với VK bạch hầu:
A. Nhuộm Gram
B. Nhuộm Gram, Albert, Neisser, hoặc xanh methylen
C. Nhuộm soi khó nhìn thấy vi khuẩn trong bệnh phẩm
D. Nhuộm soi bằng phương pháp Ziehl-Neelsen
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 85. Thuộc tính nào sau đây không phù hợp với VK bạch hầu :
A. Không di động, không tạo bào tử
B. Phình to 1 hoặc 2 đầu như quả tạ
C. Có hoạt tính tan huyết
D. Kết dính rất chặt với kháng thể vật chủ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 82. Sức đề kháng của trực khuẩn bạch hầu:
A. Tương đối thấp, nhạy cảm với ánh sáng và nhiệt độ
B. Tương đối cao, ít nhạy cảm với ánh sáng và nhiệt độ
C. Không bị giết chết bởi 1 số sát khuẩn thông thường
D. Trong màng giả khô có thể tồn tại 9-10
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 84. Chỉ ra một điểm không phù hợp khi nói đến tính chất của độc tố bạch hầu :
A. Độc tố bị tiêu hủy bởi men amylase nước bọt và tụy
B. Độc tố gây tổn thương bất kỳ cơ quan va mô nào trong cơ thể
C. Một lượng rất nhỏ của độc tố có thể gây hoại tử ngoài da
D. Độc tố khi đã ngấm vào tế bào thì kháng độc tố không có hiệu quả
E. Độc tố đang lưu hành trong máu thì kháng độc tố có thể trung hòa được
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 83. Phát biểu sai. Độc tố trực khuẩn bạch hầu :
A. Là một polypeptide, chịu nhiệt kém (bị phá hủy ở 60 độ C trong 15 phút)
B. Nồng độ sắt không ảnh hưởng đến sản độc tố trong thực nghiệm
C. Phần A ngăn chặn tổng hợp protein tế bào, giữ vai trò hiện tượng hủy hoại tế bào
D. Phần B chuyên chở phần A đến gắn vào các receptor ở màng tế bào
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 74. Những người có nguy cơ cao bị nhiễm trùng M.Catarrhalis ngoại trừ:
A. Người sống ở môi trường nóng ẩm
B. Người có hệ thống miễn dịch suy yếu
C. Người mắc bệnh nền COPD, viêm phế quản,..
D. Người mắc bệnh suy giảm miễn dịch mắc phải
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
87 questions
Bài 2 - LSĐ
Quiz
•
University
94 questions
Ôn Thi Chuyển Đổi GDKT&PL (Lớp 10)
Quiz
•
12th Grade - University
90 questions
PSIKOTES MABA POLITA 2020
Quiz
•
University
87 questions
1030社會學
Quiz
•
University
89 questions
CHƯƠNG 6 QUẢN TRỊ HỌC
Quiz
•
University
90 questions
04-410 Verifica busta paga
Quiz
•
9th Grade - University
89 questions
KY THUAT THUY KHI ( CHƯƠNG 3)
Quiz
•
University
86 questions
Quiz TS 25
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University