
Tư duy ngôn ngữ 4
Authored by huyen huong
World Languages
3rd Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ trái nghĩa với từ ' lạnh lẽo'
lạnh toát
lành lạnh
nóng rực
ấp áp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ trái nghĩa với từ ' chặt chẽ'
lỏng lẻo
chặt cứng
lỏng lỏng
chằn chặt
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ trái nghĩa với từ ' gầy yếu'
yếu ớt
khỏe mạnh
yếu mềm
béo khỏe
óng
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ trái nghĩa chỉ vị trí
cao- thấp
trên- dưới
trong - ngoài
phải- trái
ngày - đêm
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ trái nghĩa chỉ thời tiết
ngày- đêm
nóng- lạnh
mưa - nắng
cao- thấp
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ trái nghĩa chỉ 'vị'
măn- nhạt
ấm- mát
ra - vào
đậm- nhạt
mằn mặn- nhàn nhạt
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ điền vào câu sau: Tưởng dễ hóa …
khổ
sướng
khó
buồn
trời- lạnh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?