Search Header Logo

TỪ TRÁI NGHĨA, TỪ ĐỒNG NGHĨA

Authored by Nguyễn Hương

World Languages

4th Grade

Used 3+ times

TỪ TRÁI NGHĨA, TỪ ĐỒNG NGHĨA
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "phong cảnh"?

cảnh sát

cảnh vệ

cảnh quan

cảnh báo

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ "yếu" trong trường hợp dưới đây:

Đến ngày hôm nay, cơn bão yếu dần, mực nước sông giảm xuống.

 

vững

khoẻ

giỏi

mạnh

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa?

Chân cứng đá mềm

Ở hiền gặp lành

Nhường cơm sẻ áo

Máu chảy ruột mềm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa?

Có chí thì nên

Trước lạ sau quen

Thắt lưng buộc bụng

Năng nhặt chặt bị

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

 Trước .... sau .........

lạ-quen

quen lạ

xa-gần

gần-xa

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp từ trái nghĩa trong câu: “Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ.”?

đi — già — trẻ

Đi — về, già — trẻ

đi — về, già — hỏi

đi — hỏi, già — trẻ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp từ thích hợp đề điền vào chỗ trống trong câu sau:

 

Áo rách....... vá hơn lành ...... may

dễ - khó

nhanh-chậm

khéo-vụng 

xấu -đẹp

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?