
Từ trái nghĩa (tk)
Authored by tham thang
Specialty
5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Trái nghĩa với từ "rỗng" là?
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?
cao- thấp
xa- dài
trắng-đen
gần-kề
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Trái nghĩa với từ rộng là....
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Trái nghĩa với từ " hiền" là....
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Trái nghĩa với từ "mập" là....
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Trái nghĩa với từ "khỏe" là từ nào?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?
thật thà-trung thực
hài hước- hóm hỉnh
lười biếng- siêng năng
chăm chỉ- cần cù
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?