
Sinh 11
Authored by … …
Other
1st Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1.Có bao nhiêu ý SAI khi nói về các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật:
(1) Các chất dinh dưỡng và năng lượng từ môi trường sẽ được thu nhận nhờ các cơ quan chuyên biệt
(2) Chất dinh dưỡng qua hấp thụ sẽ được sử dụng hoàn toàn trực tiếp
(3) Tế bào không sử dụng các nguyên liệu nhận được để tổng hợp chất hữu cơ tham gia kiến tạo cơ thể và dự trữ năng lượng
(4) Các chất không được tế bào sử dụng sẽ được tái hấp thu
1
2
3
4
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2/ Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?
Tự dưỡng và dị dưỡng
Đồng hóa và dị hóa.
Đồng hóa và dị dưỡng
Dị hóa và tự dưỡng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3/ Đồng hóa là?
Phân hủy các chất
Tổng hợp chất mới, tích lũy năng lượng.
Giải phòng năng lượng
Biến đổi các chất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng
Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.
Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp.
Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về dòng mạch rây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong mạch rây, các chất vận chuyển chỉ di chuyển theo một hướng, từ lá xuống rễ.
II. Các tế bào ống rây xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng và thông với nhau qua các lỗ ở hai đầu của tế bào.
III. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.
IV. Mạch rây có thể nhận nước từ mạch gỗ chuyển sang, đảm bảo cho quá trình vận chuyển chất tan diễn ra thuận lợi.
1
2
3
4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dị hóa là?
Phân hủy các chất.
Phân giải các chất hấp thụ và giải phóng năng lượng.
Giải phòng năng lượng.
Biến đổi các chất.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch mạch rây được vận chuyển từ lá xuống rễ là nhờ
quá trình cung cấp năng lượng của hô hấp.
sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan cho và cơ quan nhận.
lực hút của thoát hơi nước và lực đẩy của rễ.
lực đẩy của áp suất rễ và thoát hơi nước.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
26 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 _TIN 6
Quiz
•
1st - 12th Grade
25 questions
Tìm kiếm thông tin trên Internet - 4B
Quiz
•
1st - 5th Grade
34 questions
THUẬT NGỮ BẢO HIỂM _ 34
Quiz
•
1st Grade
30 questions
CUỘC THI TÌM HIỂU VỀ ĐỘI TNTP HỒ CHÍ MINH
Quiz
•
1st - 5th Grade
30 questions
TU VUNG HSK1 bai 1-3
Quiz
•
1st Grade
30 questions
ôn tập chương 5
Quiz
•
KG - 1st Grade
30 questions
Đề thi TDN trắc nghiệm 2015-2016
Quiz
•
1st - 5th Grade
32 questions
Giao tiếp 8
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
6 questions
President's Day
Lesson
•
1st Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
7 questions
Lunar and Chinese New Year for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
10 questions
Presidents Day
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
1st - 3rd Grade