
Hóa 1.1
Authored by Quizizz kinhdoanh
Chemistry
11th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A.Công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B.Công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C.Công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
D.Công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức phân tử (CTPT) không thể cho ta biết:
A.Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
B.Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
C.Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.
D.Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:
A.C2H4O
B.C2H4O2
C.C3H6O2
D.C3H6O
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là
A.2: 4: 2
B.1: 2: 1
C.2: 4: 1
D.1: 2: 2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là
A.44
B.46
C.22
D.88.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:
A.C2H3O
B.C20H30O
C.C4H6O
D.C4H6O2
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phổ khối lượng dùng để
A.xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
B.xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
C.Xác định nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.
D.Xác định khối lượng riêng của các chất.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
Chủ đề: Oxi-SO2-SO3-H2S
Quiz
•
10th Grade - Professi...
15 questions
ĐỀ 17
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ankan
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Hoá 11 - Kiểm tra 15 phút Chương 1
Quiz
•
11th Grade
20 questions
ôn tập đơn chất HAlogen
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ
Quiz
•
11th Grade
20 questions
ĐỀ 12
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
ANCOL – PHENOL
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
Mole Conversions Made Easy
Interactive video
•
11th Grade
10 questions
16. Limiting Reagent/% Yield Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Metric Conversions
Quiz
•
11th Grade
10 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
14 questions
Reaction Types, Balancing, and Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Empirical and Molecular Formulas
Lesson
•
9th - 12th Grade