Search Header Logo

Cấu trúc dt của quần thể

Authored by Esther Nguyễn

Biology

12th Grade

Used 1+ times

Cấu trúc dt của quần thể
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

16 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:

0,3 ; 0,7

0,8 ; 0,2

0,7 ; 0,3

0,2 ; 0,8

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,09 AA + 0,42 Aa + 0,49 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:

0,9 ; 0,1

0,8 ; 0,2

0,7 ; 0,3

0,3 ; 0,7

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho một quần thể có thành phần kiểu gen như sau: 0,3AA: 0,4Aa: 0,3aa. Tần số alen A và a trong quần thề này lần lượt là:

pA = 0,7; qa=0,3

pA = 0,3 ; qa=0.7

pA = 0,4 ; qa=0,6

pA = 0,5 ; qa=0,5

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xét một quần thể có 2 alen (A, a). Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là:

A = 0,30 ; a = 0,70

A = 0,50 ; a = 0,50

A = 0,25 ; a = 0,75

A = 0,35 ; a = 0,65

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi thống kê số lượng cá thể của một quần thể sóc, người ta thu được số liệu: 105AA: 15Aa: 30aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là:

A = 0,70 ; a = 0,30

A = 0,80 ; a = 0,20

A = 0,25 ; a = 0,75

A = 0,75 ; a = 0,25

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là AA: Aa: aa = 1: 6: 9. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?

A = 0,25 ; a = 0,75

A = 0,75 ; a = 0,25

A = 0,4375 ; a = 0,5625

A= 0,5625 ; a= 0,4375

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một quần thể có 100% cá thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên tiếp qua 2 thế hệ. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ hai sẽ là:

0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa.

0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa

0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

0, 375AA : 0,25Aa : 0,375aa

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?