N1 shinkanzen master GOI - Part 2 Chapter 1 Unit 1 - 1

N1 shinkanzen master GOI - Part 2 Chapter 1 Unit 1 - 1

10th Grade

25 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

LAT. PAT BADEWA X

LAT. PAT BADEWA X

10th Grade

20 Qs

Jikan Kuis

Jikan Kuis

10th - 11th Grade

20 Qs

百人一首 下の句選択81~100

百人一首 下の句選択81~100

1st Grade - Professional Development

20 Qs

REMEDIAL & SUSULAN ULANGAN HARIAN 1 (10 IPS 3)

REMEDIAL & SUSULAN ULANGAN HARIAN 1 (10 IPS 3)

10th Grade

20 Qs

Descriptions: Physical Features

Descriptions: Physical Features

8th - 10th Grade

20 Qs

Hiragana Practice 02 (ひらがなの練習02)

Hiragana Practice 02 (ひらがなの練習02)

KG - Professional Development

20 Qs

Hiragana Word Reading 1

Hiragana Word Reading 1

KG - University

20 Qs

ulangan harian 1 Hiragana

ulangan harian 1 Hiragana

10th Grade

20 Qs

N1 shinkanzen master GOI - Part 2 Chapter 1 Unit 1 - 1

N1 shinkanzen master GOI - Part 2 Chapter 1 Unit 1 - 1

Assessment

Quiz

World Languages

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

QUEC. LearnTube

Used 20+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

知らない町を[目標・ 目的]= ??? もなく歩いた。

あて
見込み
拍子

Answer explanation

見込み ①. dự đoán. dự tính. ②. có khả năng xảy ra. ③. có triển vọng tương lai / forecast. probability. prospect /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③.Ⅴた拍子に= Có sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

会社を辞めたが再就職の[相手・対象]= ??? がない。

あて
見込み
拍子

Answer explanation

見込み ①. dự đoán. dự tính. ②. có khả năng xảy ra. ③. có triển vọng tương lai / forecast. probability. prospect /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③..Ⅴた拍子にCó sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

彼は親の財産を[期待・頼り]= ??? にして働こうとしない。

あて
拍子

Answer explanation

節 = ふし = ①. khớp nối (thân cây). ②. Khớp (cơ thể). ③. Giai điệu (âm nhạc). ④. Điều nhận thấy/ nghĩ tới... /
joint. knuckle. tune. melody. notable characteristic /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③. .Ⅴた拍子にCó sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

彼ならお金を貸してくれるだろうと思っていたが、 [期待・頼り]= ??? が外れてしまった。

あて

拍子

Answer explanation

拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③..Ⅴた拍子に Có sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

父は「来年は海外旅行に行くぞ」 と言っていたが、 あまり[期待・頼り]= ??? にならない。

あて
拍子

Answer explanation

節 = ふし = ①. khớp nối (thân cây). ②. Khớp (cơ thể). ③. Giai điệu (âm nhạc). ④. Điều nhận thấy/ nghĩ tới... /
joint. knuckle. tune. melody. notable characteristic /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③. .Ⅴた拍子にCó sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

校舎は来年完成の[予想・予測]= ??? だ。

見込み
拍子

Answer explanation

見込み = ①. dự đoán. dự tính. ////////////////// 節 = ふし = ①. khớp nối (thân cây). ②. Khớp (cơ thể). ③. Giai điệu (âm nhạc). ④. Điều nhận thấy/ nghĩ tới... /
joint. knuckle. tune. melody. notable characteristic /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③. .Ⅴた拍子にCó sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

再就職先が決まり、やっと借金返済の[可能性]= ??? が立った。

見込み
拍子

Answer explanation

節 = ふし = ①. khớp nối (thân cây). ②. Khớp (cơ thể). ③. Giai điệu (âm nhạc). ④. Điều nhận thấy/ nghĩ tới... /
joint. knuckle. tune. melody. notable characteristic /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③.Ⅴた拍子に. Có sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?