Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Tự Nhiên

8th Grade

38 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

UlanganUnsur, Senyawa dan Campuran

UlanganUnsur, Senyawa dan Campuran

8th Grade

40 Qs

8.p.1 and 8.p.2

8.p.1 and 8.p.2

8th Grade

43 Qs

3B-3 & 3D Chemical Reactions and Equations

3B-3 & 3D Chemical Reactions and Equations

6th - 8th Grade

39 Qs

Science MAP Review - Physical Science

Science MAP Review - Physical Science

6th - 8th Grade

39 Qs

Big Unit 1 Test Review for Core Science

Big Unit 1 Test Review for Core Science

6th - 8th Grade

36 Qs

40 Elements

40 Elements

7th - 12th Grade

40 Qs

원소기호

원소기호

8th Grade

35 Qs

La Electricidad

La Electricidad

6th - 12th Grade

37 Qs

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Tự Nhiên

Assessment

Quiz

Science

8th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

10. 6a1

Used 6+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

38 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

NaOH

H2SO4

NaCL

Ca(OH)2

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Chất nào sau đây là base?

NaOH

Na2SO4

NaHCO3

NaCL

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

SO2,KOH

CH3COOH,H2SO4

CaO,HNO3

HCL,NaOH

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Fe,AL,Ag,Pt

Ba,Mg,Fe

Na,Ba,Cu,Ag

Fe,Mg,Zn,Cu

Answer explanation

k trl dc là ôn lằn nha bé!!hihi

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

P2O5 là oxide:

Oxide base

Oxide trung tính.

Oxide acid.

Oxide lưỡng tính.

Answer explanation

giỏi quá chúc mừng bạn đã vượt qua câu hỏi!!

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Oxide nào sau đây là oxide base?

SO2

P2O5

FeO

CO

Answer explanation

giỏi quá!!!!

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Muối nào trong đó có kim loại hóa trị I trong các muối sau

Al2(SO4)3, Na2SO4.


BaCl2; CuSO4. .


Na2SO4, BaCl2.

K2CO3; Na2SO4

Answer explanation

Media Image

sì lay quá e

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?