
Bài 4. Tin 12
Authored by khanh mai
Mathematics
12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành phần cơ sở của Access là:
Table
Field
Record
Field name
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi, Click vào nút
Bấm Enter
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?nhiều đáp án đúng
- Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
- Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
- Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
- Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các thao tác sau:
1. Mở cửa sổ CSDL
2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
3. Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế: Create / Table Design
4. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
5. Chỉ định khóa chính
Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:
1-3-2-5-4
1-2-3-4-5
3-2-5-1-4
5-4-3-1-2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
Khóa chính
Bản ghi chính
Kiểu dữ liệu
Trường chính
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?
Bảng không cần có khóa chính
Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber
Một bảng phải có một khóa chính
Một bảng có nhiều khóa chính
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
.Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
1 Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính
2 Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau
3 Trường khóa chính có thể để trống
4 Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber
5 Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường
6 Một bảng có thể có nhiều khóa chính
7 Có thể thay đổi khóa chính
1-5-7
1-3-5-7
1-2-3-4-5
3-4-5--6-7
1-2-3-4-5-6-7
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
ÔN TẬP TOÁN 12 V01
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Tọa độ điểm trong không gian Oxyz
Quiz
•
12th Grade
11 questions
Blooket
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
ÔN TẬP ĐỌC HIỂU HK1 LỚP 3
Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
VỀ ĐÍCH HKI TOÁN HỌC 7 ^_^
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Sinh hoạt lớp Tuần 7
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Phương trình đường thẳng
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Hình học 6 - Chương II: GÓC
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Mathematics
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
27 questions
7.2.3 Quadrilateral Properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Key Features of Quadratic Functions
Interactive video
•
8th - 12th Grade
11 questions
Exponent Quotient Rules A1 U7
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Integer Operations
Quiz
•
5th - 12th Grade
15 questions
Exponential Growth and Decay Word Problems
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
complementary and Supplementary angles
Quiz
•
9th - 12th Grade