
ĐỊA 1
Authored by huy huy
English
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
43 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
.Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương
Nam Đại Dương.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quần đảo Ăng-ti nằm ở
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
vùng biển Ca-ri-bê.
vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?
vùng biển Ca-ri-bê
Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển
khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?
Pam-pa và La Pla-ta.
La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.
Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn
A-ma-dôn và Pam-pa.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
41 questions
Test 1
Quiz
•
9th Grade - University
41 questions
CHUONG 2 CHI TIẾT 2023 (41 c)
Quiz
•
University
45 questions
WHERE + WHEN
Quiz
•
University
45 questions
vocab bài 8
Quiz
•
University
39 questions
Unit 1 - Tiếng Anh 5 Global Success gia sư
Quiz
•
5th Grade - University
41 questions
Câu hỏi về thiết bị công nghệ
Quiz
•
12th Grade - University
40 questions
Education vocab (1)
Quiz
•
University
40 questions
Review Vocab 30->34
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade