
Bài 5 - Tiết 1
Authored by Dương Tự
Social Studies
12th Grade
Used 157+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Chương trình phát triển kinh tế- xã hội ở các xã đặc biệt khó khăn vùng dân tộc thiểu số và miền núi của chính phủ còn có tên gọi khác là
A. chương trình 135.
B. chương trình 134.
C. chương trình 136.
A. chương trình 138.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác giao lưu giữa các dân tộc là
A.đoàn kết giữa các dân tộc.
B. Các bên cùng có lợi.
C. Bình đẳng.
D. Tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Số lượng các dân tộc cùng chung sống trên lãnh thổ Việt Nam là
A. 54.
B. 55.
C.56
D. 57
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Dân tộc được hiểu theo nghĩa là
A.một dân tộc thiểu số.
B.một dân tộc ít người.
C.một cộng đồng có chung lãnh thổ.
D.một bộ phận dân cư của quốc gia.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Yếu tố nào sau đây dùng để phân biệt sự khác nhau giữa tín ngưỡng và mê tín dị đoan ?
A. Niềm tin.
B. Hậu quả xấu để lại.
C.Nguồn gốc.
D. Nghi lễ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Ngoài việc được thể hiện trong Hiến pháp, sự bình đẳng giữa các tôn giáo còn thể hiện trong văn bản luật nào ?
A. Luật tôn giáo.
B. Luật tín ngưỡng.
C. Pháp lệnh thờ cúng.
D. Pháp lệnh tín ngưỡng tôn giáo.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Hành vi nào sau đây thể hiện tín ngưỡng ?
A. Thắp hương trước lúc đi xa.
B. Không ăn trứng trước lúc đi thi.
C. Yểm bùa.
D. Xem bói để biết trước tương lai.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?