Search Header Logo

352543

Authored by Minh Đoàn

English

11th Grade

352543
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

67 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Media Image

Câu 1: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

A. lạm phát.
B. tiền tệ.
C. cung cầu.
D. thị trường.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Media Image

Câu 2: Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.
D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Media Image

Câu 3: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

A. lạm phát vừa phải.
B. lạm phát phi mã.
C. siêu lạm phát.
D. không đáng kể.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 4: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

A. hai con số trở lên.
B. một con số trở lên.
C. không đến có.
D. mọi ngành hàng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?

A. bất ổn nghiêm trọng.
B. hiệu ứng tích cực.
C. sụp đổ hoàn toàn.
D. cung tăng liên tục.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng

A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. giữ nguyên.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng

A. tránh giữ tiền mặt.
B. giữ nhiều tiền mặt.
C. đổi nhiều tiền mặt.
D. cất giữ tiền mặt.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?