
ÔN TẬP CĐ4
Authored by undefined undefined
Biology
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Cơ thể có kiểu gen Aa cho bao nhiêu loại giao tử khi giảm phân bình thường.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Cơ thể có kiểu gen Aa cho bao nhiêu loại giao tử khi giảm phân bình thường.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen (AaBb) cho bao nhiêu loại giao tử khi giảm phân bình thường.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Phép lai nào dưới đây không xuất hiện kiểu hình có 2 tính trạng lặn?
A. AaBb x Aabb B. AaBb x aaBb
C. AaBb x aaBB D. AaBb x aabb
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Ở một loài thực vật, alen (gen) A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng. Hai cặp gen quy định 2 loại tính trạng nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Nếu cho cây dị hợp tử về 2 cặp gen (AaBb) lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở F1 như thế nào?
A. 3 t. cao, q.đỏ : 3 t. cao, q.vàng : 1 t. thấp, q.đỏ : 1 t. thấp, q.vàng.
B. 3 t. cao, q.đỏ : 1 t. thấp, q.vàng.
C. 1 t. cao, q.đỏ : 1 t. cao, q.vàng : 1 t. thấp, q.đỏ : 1 t. thấp, q.vàng
D. 9 t. cao, q.đỏ : 3 t. cao, q.vàng : 3 t. thấp, q.đỏ : 1 t. thấp, q.vàng
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Ở một loài thực vật, alen (gen) A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh. Alen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt nhăn. Xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình ở F1 của phép lai sau:
A. 75% H.vàng, trơn : 25% H.xanh, nhăn
B. 50% H.vàng, trơn : 50% H.xanh, nhăn
C. 25% H.vàng, trơn : 75% H.xanh, nhăn
D. 25% H.vàng, nhăn : 50% H.vàng, trơn : 25% H.xanh, trơn
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
MATERI GENETIK
Quiz
•
12th Grade
10 questions
QUIZZ Faktor-faktor yang mempengaruhi evolusi
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Bioteknologi (post test 3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Examen Biología 2, 2do momento
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ujian Sekolah Fase I Biologi
Quiz
•
12th Grade
10 questions
La production d'ATP
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Punnett Squares Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Le diabète
Quiz
•
12th Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Sex-Linked Traits
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
Evidence of Evolution - U7 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
26 questions
DNA/Transcription/Translation
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Unit 7 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University