
cnghe
Authored by Bích DTNT
Others
KG
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
35 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 36. Ký hiệu thuộc loại nào?
A. Tụ bán chỉnh
B. Tụ cố định
C. Tụ hóa
D. Tụ xoay
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 37. Đặt vào hai đầu tụ điện C =10-4/pi (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là :
A. ZC = 200W
B. ZC = 100W
C. ZC = 5W
D. ZC = 50W
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 38. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là
A. Xc=2pifC
B. Xc= pifC
C. Xc = 1/2pifC
D. Xc = 1/pifC
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 39. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là:
A. XL = 2piFL
B. XL = piFL
C. XL =1/2piFL
D. XL = 1/piFL
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 40. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì dung kháng của cuộn cảm:
A. Tăng lên 2 lần
B. Tăng lên 4 lần
C. Giảm đi 2 lần
D. Giảm đi 4 lần
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 41. Đặt vào hai đầu tụ C = 10-4/2pi (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ điện là:
A. XC = 200 ôm
B. XC = 100 ôm
C. XC = 50 ôm
D. XC = 25 ôm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Câu 42. Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tụ điện có điện dung thay đổi được
B. Tụ điện có điện dung cố định
C. Tụ điện bán chỉnh
D. Tụ điện tinh chỉnh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
Toán đề 01
Quiz
•
2nd Grade
32 questions
Kiến thức về điện
Quiz
•
KG
40 questions
Kiểm tra 第一周
Quiz
•
KG - University
39 questions
Chữ người tử tù
Quiz
•
10th Grade
30 questions
địa 30 câu
Quiz
•
KG
40 questions
Chương 1: mở đầu
Quiz
•
10th Grade
40 questions
TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ - Khối 11
Quiz
•
11th Grade
30 questions
日本語🇯🇵 - 第4,5課 - Ôn Lâm Triều せんせい
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
6 questions
3.3 Magnets
Quiz
•
KG
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University
12 questions
HOMOPHONES
Lesson
•
KG - 4th Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
12 questions
Quarter Past, Half Past, and Quarter To
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
14 questions
Reference Sources
Lesson
•
KG - 3rd Grade