Search Header Logo

sử bài 1

Authored by ngân kim

Others

10th Grade

Used 1+ times

sử bài 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là

sự kiện tương lai

khoa học lịch sử

nhận thức lịch sử

hiện thực lịch sử

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

đối tượng nghiên cứu của sử học là

toàn bộ quá khứ của loài người

các loài sinh vậy trên trái đất

các hành tinh trong hệ mặt trời

quá trình hình thành trái đất

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

lịch sử được hiểu là

những gì diễn ra trong tương lai

những gì đang diễn ra hiện tại

những hì diễn ra trong quá khứ

ngành khoa học dự đoán về tương lai

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

sử học là

khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người

B. tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

C. tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại.

D. khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

khái niệm lịch sử ko bao hàm nội dung nào sau đây

A. Là những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

B. Là những câu chuyện về quá khứ hoặc tác phẩm ghi chép về quá khứ.

C. Là sự tưởng tượng của con người liên quan đến sự việc sắp diễn ra.

D. Là một khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

nhận thức lịch sử được hiểu là

A. những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

B. tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

C. ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

D. một phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

những nguyên tắt cơ bản cần đặt lên hàng đầu của sử học là

A. Chính xác, kịp thời, nhân văn.

B. Khách quan, trung thực, tiến bộ

C. Trung thực, công bằng, tiến bộ

D. Công bằng, trung thực, khách quan.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?