
tin 15p
Authored by Duy Lê
Computers
12th Grade
Used 65+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Access là gì?
A. Là phần mềm ứng dụng
B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là phần cứng
D. Cả 2 câu A,B đều đúng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Access là hệ quản trị CSDL dành cho:
A. Máy tính cá nhân
B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
C. Các mạng máy tính trong mạng cục bộ
Cả A và C
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các chức năng chính của Access?
Lập bảng
Tính toán và khai thác dữ liệu
Lưu trữ dữ liệu
Cả ba câu trên đều đúng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create
(2) Chọn File -> New
(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(4) Chọn Blank Database
2 4 3 1
2 1 3 4
1 2 3 4
1 3 4 2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các đối tượng cơ bản trong Access là:
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng, Macro, Modun, Báo cáo.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu sai trong các câu sau:
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL.
Access không hỗ trợ lưu trữ trên CSDL trên các thiết bị nhớ.
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Form
Query
Report
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
2324TX5
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Chủ đề 3 - Bài 9 - Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Bài 4: Tìm kiếm thông tin trên Internet
Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
IC3 SPARK LV3 - CHỦ ĐỀ 4 - SÁNG TẠO NỘI DUNG - LỚP 5
Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Ôn Tập Công Nghệ Lớp 3
Quiz
•
5th Grade - University
22 questions
TIN HỌC 7
Quiz
•
9th Grade - University
23 questions
BÀI 2. XỬ LÍ THÔNG TIN
Quiz
•
1st - 12th Grade
20 questions
ÔN TẬP
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade