
NHTM chương 6
Authored by Việt công
Education
University
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: (O3.1) Giấy tờ có giá không sinh lời bao gồm:
a. Hối phiếu, thương phiếu.
b. Trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.
c. Trái phiếu.
d. Cổ phiếu.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: (O3.1) Loại giấy tờ có giá mà bên sở hữu sẽ nhận được một hoặc
nhiều khoản lợi tức trong thời gian lưu hành của GTCG bao gồm:
a. Hối phiếu, thương phiếu.
b. Trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi.
c. Trái phiếu, hối phiếu.
d. Trái phiếu, thương phiếu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: (O3.1) Chiết khấu giấy tờ có giá là:
a.Hình thức cấp tín dụng gián tiếp.
b. Hình thức cấp tín dụng trực tiếp.
c. Hình thức cấp tín dụng trung dài hạn, gián tiếp.
d. Hình thức cấp tín dụng ngắn hạn, trực tiếp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 8: (O3.1) Căn cứ theo tính chất rủi ro, nghiệp vụ chiết khấu được
chia thành:
a.Chiết khấu giấy tờ có giá sinh lời và chiết khấu giấy tờ có giá không
sinh lời.
b. Chiết khấu có truy đòi và chiết khấu miễn truy đòi.
Antho
c. Chiết khấu không hoàn lại và chiết khấu có hoàn lại.
d. Chiết khấu trái phiếu và chiết khấu hối phiếu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 9: (O3.3) Hối phiếu có ngày thanh toán là 18/07/20XX và được
chiết khấu ngày 10/05/20XX tại ngân hàng K. Thời gian chiết khấu là:
a. 68 ngày.
b. 69 ngày.
c. 70 ngày.
d. 71 ngày.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 10: (O3.3) Hối phiếu do công ty M sở hữu có mệnh giá là 180 triệu
đồng, ngân hàng nhận chiết khấu với tỷ lệ hoa hồng chiết khấu 0,6%.
Hoa hồng chiết khấu là:
a. 1,08 triệu đồng.
b. 2,04 triệu đồng.
c. 10,8 triệu đồng.
d. 20,4 triệu đồng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: (O3.2) Trong nghiệp vụ chiết khấu, ngân hàng sẽ thanh lý hợp đồng chiết khấu khi:
a. Khách hàng chiết khấu thanh toán hếtnợ.
b. Bên có nghĩa vụ thanh toán giấy tờ có giá thực hiện đúng nghĩa vụ.
c. Đơn vị phát hành giấy tờ có giá thực hiện đúng nghĩa vụ thanhtoán.
d. Ngân hàng thu hồi hết nợ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
11 questions
trò chơi
Quiz
•
KG - University
15 questions
Kiểm Tra Định Kỳ Tiếng Việt Lớp 5
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
GDTMQT - Ịncoterms 2020 - Test 1
Quiz
•
University
10 questions
Cuộc Thi Củng Cố Nội Dung Phổ Biến, Giáo Dục Pháp Luật
Quiz
•
University
12 questions
Vị trí, địa điểm, phương tiện
Quiz
•
University
10 questions
LHC_CQHCNN_5
Quiz
•
University
11 questions
ĐỐI THOẠI GIỮA SINH VIÊN VÀ LÃNH ĐẠO KHOA DƯỢC - ĐIỀU DƯỠNG NĂM
Quiz
•
University
15 questions
Test chapter 2_Part 1
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Education
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University