Luật Ngân Hàng

Luật Ngân Hàng

University

130 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Câu hỏi về kiểm soát nội bộ

Câu hỏi về kiểm soát nội bộ

University

126 Qs

Quiz về Nhà nước và Hiến pháp Việt Nam

Quiz về Nhà nước và Hiến pháp Việt Nam

University

133 Qs

Chương 1: Nhập môn Chủ nghĩa xã hội khoa học

Chương 1: Nhập môn Chủ nghĩa xã hội khoa học

University

128 Qs

toeic 2024 test 7

toeic 2024 test 7

University

131 Qs

Toeic_4

Toeic_4

University

126 Qs

Câu hỏi lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Câu hỏi lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

University

134 Qs

Câu hỏi về phần mềm

Câu hỏi về phần mềm

University

130 Qs

E9 GK1 GLOBAL

E9 GK1 GLOBAL

9th Grade - University

135 Qs

Luật Ngân Hàng

Luật Ngân Hàng

Assessment

Quiz

English

University

Practice Problem

Medium

Created by

tee Mon

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

130 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 1. Ngân hàng là gì?

A. Ngân hàng là một tổ chức tài chính và trung gian tài chính chấp nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động cho vay trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua các thị trường vốn.
B. Ngân hàng là một tổ trung gian tài chính chấp nhận tiền gửi và quy định về tiền gửi vào các hoạt động cho vay trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua việc cấp vốn.
C. Ngân hàng là một tổ chức tài chính nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động tín dụng ngân hàng.
D. Ngân hàng là một tổ chức tài chính và trung gian tài chính nhận tiền gửi và định kênh những tiền gửi đó vào các hoạt động cho vay thông qua các thị trường vốn.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 2. Thế nào là hoạt động ngân hàng?

A. là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây: nhận tiền gửi; cấp tín dụng; cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
B. là việc kinh doanh tiền tệ, cho vay, phát hành tiền tệ; hoạt động quản lý tiền tệ.
C. là việc kinh doanh tiền tệ, hoạt động về dịch vụ ngân hàng như cho vay, nhận tiết kiệm.
D. là việc kinh doanh tiền tệ, hoạt động quản lý tiền tệ, hoạt động vay và cho vay trên thị trường tiền tệ.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 3. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động ngân hàng?

A. Nhận tiền gửi
B. Cấp tín dụng
C. Góp vốn, mua cổ phần
D. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 4. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động ngân hàng?

A. Nhận tiền gửi
B. Cấp tín dụng
C. Vay tái cấp vốn tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
D. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 5. Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là hoạt động ngân hàng?

A. Hoạt động góp vốn, mua cổ phần
B. Hoạt động cầm đồ
C. Hoạt động nhận tiền gửi
D. Hoat động kinh doanh bất động sản

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 6. Mục tiêu hoạt động của NHNNVN là:

A.Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng bảo đảm an toàn các hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
B. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
C. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm an toàn, hiệu quả các hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN.
D. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động của các tổ chức tín dụng; bảo đảm an toàn hệ thống thanh toán; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội theo định hướng XHCN

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 7. Nội dung nào sau đây phản ánh tính chất của hoạt động ngân hàng?

A.Hoạt động ngân hàng tiềm ẩn nhiều nguy cơ rủi ro cao
B. Hoạt động ngân hàng không tiềm ẩn rủi ro
C. Hoạt động ngân hàng dễ dàng thực hiện
D. Hoạt động ngân hàng chứa đựng tính rủi ro giống như các hoạt động kinh doanh khác

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?