
Nhom KHCN - lan 1
Quiz
•
English
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Just am
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
1. Theo CV 13508 ngày 3/10/2023 v/v Bộ tiêu chuẩn về thời gian chờ của VCB
quy định:
1. Theo CV 13508 ngày 3/10/2023 v/v Bộ tiêu chuẩn về thời gian chờ của VCB
quy định:
Thời gian chờ < 10 phút
Thời gian chờ <= 10 phút
Thời gian chờ >= 10 phút
Tuỳ từng loại giao dịch và vị trí công việc là PBO hay CSA
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
2. Theo Bộ chỉ số chất lượng dịch vụ kênh chi nhánh, mức độ hài lòng của KH được đánh giá HÀNG QUÝ
qua các chỉ số nào?
2. Theo Bộ chỉ số chất lượng dịch vụ kênh chi nhánh, mức độ hài lòng của KH được đánh giá HÀNG QUÝ
qua các chỉ số nào?
NPS
Net Promoter Score (Sẵn sàng giới thiệu KH khác đến VCB)
CSAT
Customer satisfaction score
(Mức độ hài lòng của KH)
CES
Customer Effort Score
(mức độ dễ dàng thuận tiện khi giao dịch)
NPS, CSAT
NPS, CSAT, CES
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Theo Bộ chỉ số chất lượng dịch vụ kênh chi nhánh, nhóm chỉ tiêu "Đảm bảo chất lượng" bao gồm các tiêu chí:
Theo Bộ chỉ số chất lượng dịch vụ kênh chi nhánh, nhóm chỉ tiêu "Đảm bảo chất lượng" bao gồm các tiêu chí:
A. KHBM, kiểm tra đột xuất trực tiếp/camera hàng quý
B. Tự đánh giá của chi nhánh hàng tháng
C. Kiểm tra kỹ năng nghiệp vụ hàng quý
A, C
A, B,C
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
4. Theo Bộ tiêu chuẩn về thời gian chờ và thời gian giao dịch của chi nhánh,
05 phút là thời gian giao dịch tối đa cho loại giao dịch nào?
4. Theo Bộ tiêu chuẩn về thời gian chờ và thời gian giao dịch của chi nhánh,
05 phút là thời gian giao dịch tối đa cho loại giao dịch nào?
A. thời gian chờ nộp tiền/rút tiền từ Tài khoản trong hạn mức
B. Trích tk chuyển đi trong nước/gửi tiết kiệm trong hạn mức
C. Nộp tiền vào tiết kiệm hoặc rút/tất toán tiết kiệm bằng chuyển khoản
A, B
A, B, C
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
5. Combo kết thúc giao dịch bao gồm:
5. Combo kết thúc giao dịch bao gồm:
A. Thông báo kết thúc, hỏi thêm nhu cầu, CSAT, cảm ơn và
chào KH
B. Chào, cười, hỏi/xác nhận nhu cầu, CSAT
C. Cười/thân thiện, gọi tên KH, đỡ tay/2 tay, xin lỗi/xin phép, CSAT
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
6. Kể từ ngày thẻ được chuyển sang tình trạng thẻ đã về chi nhánh (85/CT),
6. Kể từ ngày thẻ được chuyển sang tình trạng thẻ đã về chi nhánh (85/CT),
thẻ sẽ bị khoá tự động sau bao nhiêu ngày?
A. 45 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
Để bao lâu cũng được, Không bị khoá tự động
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Product Knowledge
Quiz
•
University
10 questions
Mini Test 4
Quiz
•
University
10 questions
Nhóm 8
Quiz
•
University
10 questions
VIỆT BẮC
Quiz
•
University
10 questions
Tư tưởng HCM
Quiz
•
University
10 questions
MGM Vung 7
Quiz
•
University
10 questions
Chương trình GDPT 2018 Môn tiếng Anh
Quiz
•
University - Professi...
10 questions
10 CÂU - CH.2: SUY NGHĨ NHƯ MỘT NHÀ KINH TẾ
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Past Perfect Tense
Quiz
•
University
21 questions
Contractions
Quiz
•
KG - University
8 questions
Because of Winn-Dixie Chapters 4-6
Quiz
•
KG - University
14 questions
Charlie and the Chocolate Factory Chapters 11-20
Quiz
•
2nd Grade - University
