
2B-C2-VH-VH2-R16
Authored by Đặng Huân
Other
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kính xem gas được dùng để xem:
Mức lỏng hút về máy nén.
Mức dầu dư chứa trong bình chứa cao áp.
Lượng nước trong hệ thống lạnh thiếu hay đủ.
Mức gas trong hệ thống lạnh thiếu hay đủ .
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệm vụ của người vận hành máy lạnh là:
Luôn duy trì nhiệt độ cao nhất cho HTL.
Đảm bảo các chỉ tiêu về kinh tế và mỹ thuật.
Phát hiện ra những dấu hiệu hư hỏng sự cố để khắc phục
Thực hiện công tác quản lý bảo trì sửa chữa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi vận hành hệ thống lạnh biểu hiện kim đồng hồ áp suất hút tăng còn áp suất nén giảm so với mức bình thường điều này do:
Van chặn đẩy chưa mở .
Van chặn hút mở nhỏ.
Van tiết lưu mở lớn.
Van bypass đang mở.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Qui trình vận hành một hệ thống lạnh:
Tùy thuộc vào từng sơ đồ nhiệt hệ thống cụ thể
Tùy thuộc vào công suất của máy nén
Tùy thuộc vào áp suất làm việc của hệ thống
Tùy thuộc vào khối lượng các thiết bị có trong sơ đồ của hệ thống
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong hầu hết các hệ thống lạnh được thiết kế thường có 02 chế độ vận hành:
Chế độ vận hành tự động và chế độ vận hành bằng tay
Chế độ vận hành liên động và chế độ vận hành liên tục
Chế độ tự động điều hành và chế độ xử lý bằng tay.
Chế độ vận hành tự động và chế độ vận hành từ xa
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu sai: "Khi làm việc ở Chế độ tự động:"
Trình tự khởi động đã được người thiết kế định sẵn.
Chế độ này có ưu điểm hạn chế những sai sót của người vận hành.
Tuy nhiên ở chế độ tự động các thiết bị ảnh hưởng, khống chế qua lại với nhau
Luôn có thể thay đổi được hoạt động của bất kỳ thiết bị nào.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong công tác chuẩn bị vận hành hệ thống lạnh cần kiểm tra Điện áp nguồn cấp
Điện áp nguồn cấp không sai lệch so với định mức 5%
Điện áp nguồn cấp không sai lệch so với định mức 10%
Điện áp nguồn cấp không sai lệch so với định mức 15%
Điện áp nguồn cấp không sai lệch so với định mức 0,5%
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Company's Crush
Quiz
•
KG - Professional Dev...
16 questions
TTHCM1
Quiz
•
University
15 questions
KTCT 5
Quiz
•
University
20 questions
Marketing căn bản Chương 3
Quiz
•
University
15 questions
Vietnam's foreign Policy
Quiz
•
University
11 questions
Ổn áp zener 12V
Quiz
•
University
20 questions
Chương 1 Triết học Mác-Lênin (1)
Quiz
•
University
20 questions
mini game cực hay
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Ch.3_TEACHER-led
Quiz
•
University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University