
(7 VSTEP TESTS). READING 4. VOCABULARY
Authored by Olge Ánh
Education
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
73 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
housing form
hình thức nhà ở
nằm ở
thành công
gây ra/ khởi nguồn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
apartment house
thuộc địa
căn hộ chung cư
hạn chế
tiếp theo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
was financed (v)
khai quật/ đào
bạn
được tài trợ
chủ nghĩa ký sinh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
architect
bao gồm
ký sinh
vận hành
kiến trúc sư
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
economic (adj)
thuộc về kinh tế
một bộ sưu tập
mới nổi
giống cái/ con cái
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
inviting fagade
thành công
vẻ ngoài lôi cuốn
một trận tuyết rơi
tính ký sinh xã hội cao
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
sumptous (adj)
hạn chế
tô điểm
xa hoa
thuộc về
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?