
sử là cc
Quiz
•
English
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
đức bùi
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khái niệm lịch sử không bao hàm nội dung nào sau đây?
Là những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.
Là những câu chuyện về quá khứ hoặc tác phẩm ghi chép về quá khứ.
Là sự tưởng tượng của con người liên quan đến sự việc sắp diễn ra.
Là một khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là
hiện thực lịch sử.
nhận thức lịch sử.
sự kiện tương lai.
khoa học lịch sử.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ về đối tượng nghiên cứu của Sử học?
Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị và quân sự.
Toàn bộ những hoạt động của con người trong quá khứ, diễn ra trên mọi lĩnh vực.
Toàn bộ những hoạt động của con người đã diễn ra từ thời kì cổ đại đến thời kì cận đại.
Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là
khôi phục hiện thực lịch sử thông qua miêu tả và tưởng tượng.
tải tạo biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.
khôi phục hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan,
cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây là một trong những nhiệm vụ cơ bản của Sử học?
Ghi chép, miêu tả đời sống.
Dự báo tương lai..
Tổng kết bài học từ quá khứ.
Giáo dục, nêu gương.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những nguyên tắc cơ bản cần đặt lên hàng đầu của Sử học là gì?
Chính xác, kịp thời, nhân văn.
Khách quan, trung thực, tiến bộ
Trung thực, công bằng, tiến bộ.
Công bằng, trung thực, khách quan.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Căn cứ vào dạng thức tồn tại, sử liệu được chia thành những loại hình cơ bản nào?
Lời nói - truyền khẩu, hiện vật, hình ảnh, thành văn.
Lời nói, vật chất, tinh thần, văn tự
Truyền khẩu, chữ viết, công cụ
Lời nói - truyền khẩu, tranh ảnh, chữ viết, tài sản.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Từ vựng buổi 2
Quiz
•
University
28 questions
24.TNTV CẤP TỐC 1
Quiz
•
1st Grade - University
29 questions
Đừng bị HR lừa
Quiz
•
University
35 questions
Quizizz Test vocabulary - Unit 25 Alternative dispute resolut
Quiz
•
University
34 questions
Class 9: S/es/ed.present, past
Quiz
•
9th Grade - University
30 questions
Multiculture
Quiz
•
University
28 questions
Unit 6: Our School Facilities
Quiz
•
4th Grade - University
30 questions
Danh từ CB
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
