
Động từ
Authored by Lù k70C_GDCD
Other
2nd Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động từ là gì?
Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
Là những từ chỉ hành vi của con người.
Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.
Là những từ chỉ sự vật.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động từ chỉ hoạt động là gì?
Là dạng động từ dùng để chỉ hoạt động của con người hoặc sự vật, hiện tượng.
Là dạng động từ dùng để chỉ mỗi hoạt động của con người.
Là động từ chỉ dùng để chỉ hoạt động của sự vật.
Là động từ chỉ dùng để chỉ trạng thái của sự vật, hiện tượng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động từ chỉ trạng thái là gì?
Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái của sự vật.
Là loại động từ dùng để tái hiện, gọi tên trạng thái, cảm xúc hay suy nghĩ tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng.
Là loại động từ dùng để tái hiện trạng thái, cảm xúc của con người.
Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái, cảm xúc của con người.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?
Ba mẹ.
Vui vẻ.
Đau buồn.
Nhảy múa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những từ 'buồn, giận, bực, cáu' là động từ chỉ gì?
Động từ chỉ hành động.
Động từ chỉ hoạt động.
Động từ chỉ trạng thái.
Động từ chỉ tư thế.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chỉ ra động từ trong câu dưới đây? Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà.
Làm, quét.
Cho, chổi.
Cho, nhà.
Làm, nhà.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?
Xách đồ.
Đi chợ.
Nghỉ ngơi.
Gieo cấy.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
Untitled Quiz
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Bài tập Tiếng Việt lớp 2
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Thành ngữ, tục ngữ
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Fornite
Quiz
•
1st - 12th Grade
16 questions
Ôn tập cuối HK II Tin học lớp 3
Quiz
•
1st - 5th Grade
16 questions
Hội vui học tập K5 - Tuần 30, 31
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Nói với con Văn 9
Quiz
•
2nd Grade
22 questions
phim kinh dị
Quiz
•
1st - 2nd Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
22 questions
Equal Groups and Arrays
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Valentine's Day Party Trivia
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Arrays/Repeated Addition
Quiz
•
2nd Grade
12 questions
Valentine's Day Math
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Counting Coins
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
2D and 3D Shapes
Quiz
•
2nd Grade