
12c3 KTTX
Authored by Tuấn Đạt Hồ
Education
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng
tính tự giác của nhân dân.
tiềm lực tài chính quốc gia.
sức mạnh chuyên chính.
quyền lực nhà nước.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Văn bản đòi hỏi diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để công dân hiểu và thực hiện đúng pháp luật là phản ảnh đặc trưng cơ bản nào?
Tính quyền lực, bắt buộc chung .
Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quy phạm phổ biến.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện
tính bắt buộc chung.
quy phạm phổ biến.
tính cưỡng chế.
tính xác định chặt chẽ về hình thức.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là
tính quyền lực, bắt buộc chung.
tính quy phạm phổ biến.
tính công khai, minh bạch.
tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiến pháp quy định “Công dân có quyền và nghĩa vụ học tập”. Phù hợp với Hiến pháp, Luật Giáo dục khẳng định quy định chung: “Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nam nữ, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập”. Sự phù hợp của Luật giáo dục với Hiến pháp thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
Quy phạm phổ biến.
Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Quyền lực, bắt buộc chung.
Quy phạm pháp luật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công ty A chậm thanh toán đơn hàng theo đúng thời hạn hợp đồng đã thỏa thuận với công ty B và bị công ty B khởi kiện đòi bồi thường thiệt hại. Việc Tòa án xử lý vi phạm của công ty A là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính thực tiễn xã hội.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội phản ánh bản chất nào dưới đây của pháp luật ?
Giai cấp.
Xã hội.
Bắt buộc chung.
Nhân văn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
GAME NHÌN NHANH NHỚ KĨ
Quiz
•
10th - 12th Grade
9 questions
Các hình thức đầu tư BĐS
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Trắc nghiệm Wordpress
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Câu hỏi covid
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Ôn tập tác giả Nguyễn Tuân và tác phẩm "Người lái đò Sông Đà"
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Ôn tập Việt Bắc
Quiz
•
11th - 12th Grade
10 questions
Bài tập củng cố
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
CLB ĐỌC SÁCH [29.06.2025]
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Education
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Presidents Day challenge
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade