BAI 2_ TIN12

BAI 2_ TIN12

KG

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bài 1. Vui chơi có thưởng

Bài 1. Vui chơi có thưởng

12th Grade

10 Qs

 Chủ đề 1; Bài 3: Thư điện tử

Chủ đề 1; Bài 3: Thư điện tử

5th Grade

15 Qs

MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG

MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG

6th Grade

10 Qs

KT 15 PHUT

KT 15 PHUT

10th Grade

10 Qs

Nhập môn HTML

Nhập môn HTML

6th - 9th Grade

13 Qs

K9 - HKI - KTTX 2

K9 - HKI - KTTX 2

9th Grade

10 Qs

ÔN THI HKI KHỐI 4

ÔN THI HKI KHỐI 4

5th Grade

10 Qs

LỚP 5_BÀI 1_MÁY TÍNH GIÚP EM HỌC TẬP (RÔ-BỐT THÔNG MINH)

LỚP 5_BÀI 1_MÁY TÍNH GIÚP EM HỌC TẬP (RÔ-BỐT THÔNG MINH)

5th Grade

10 Qs

BAI 2_ TIN12

BAI 2_ TIN12

Assessment

Quiz

Computers

KG

Practice Problem

Medium

Created by

Phan Thị Hà

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

Ngôn ngữ lập trình Pascal

Ngôn ngữ C

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

Ngôn ngữ SQL

Ngôn ngữ bậc cao

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

Câu A và C

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

SQL       

Access       

Foxpro       

Java

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

Người dùng

Người lập trình ứng dụng

Người QT CSDL  

Người QT CSDL, người lập trình ứng dụng và người dùng

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?