USE - HTHT

USE - HTHT

Professional Development

47 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

WORD FORMS - TEST 3 - VOL3

WORD FORMS - TEST 3 - VOL3

3rd Grade - Professional Development

45 Qs

VOCA - TEST 9 - VOL 1

VOCA - TEST 9 - VOL 1

6th Grade - Professional Development

45 Qs

English lesson 4

English lesson 4

Professional Development

49 Qs

B015

B015

Professional Development

50 Qs

Cam11 - Test 1 - L1,2 R1

Cam11 - Test 1 - L1,2 R1

Professional Development

49 Qs

kaka56

kaka56

KG - Professional Development

45 Qs

FURTHER EDUCATION/ UNIT 7 ENGLISH 11

FURTHER EDUCATION/ UNIT 7 ENGLISH 11

KG - Professional Development

48 Qs

VOCA - TEST 3 - VOL 1

VOCA - TEST 3 - VOL 1

8th Grade - Professional Development

45 Qs

USE - HTHT

USE - HTHT

Assessment

Quiz

English

Professional Development

Practice Problem

Medium

Created by

Trang Huyen

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

47 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

1. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong ……………… nhưng chưa chấm dứt hẳn, nó vẫn kéo dài tới thời điểm hiện tại và vẫn có khả năng tiếp tục xảy ra trong tương lai.

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

1. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng ………………., nó vẫn kéo dài tới thời điểm hiện tại và vẫn có khả năng tiếp tục xảy ra trong tương lai.

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

1. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chưa chấm dứt hẳn, nó vẫn kéo dài tới thời điểm ………………. và vẫn có khả năng tiếp tục xảy ra trong tương lai.

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

1. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chưa chấm dứt hẳn, nó vẫn kéo dài tới thời điểm hiện tại và vẫn có …………... xảy ra trong tương lai.

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

1. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chưa chấm dứt hẳn, nó vẫn kéo dài tới thời điểm hiện tại và vẫn có khả năng tiếp tục xảy ra trong ……………....

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

2. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động ……………. được hoàn thành xong (thường được sử dụng với "just" hoặc "now")

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

10 sec • 1 pt

2. Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động vừa mới được …………... xong (thường được sử dụng với "just" hoặc "now")

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?