Search Header Logo

ÔN TẬP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH (pt 1)

Authored by Hà Nguyễn

English

6th - 8th Grade

Used 5+ times

ÔN TẬP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH (pt 1)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Cách dùng của thì hiện tại đơn?

Miêu tả sự thật hiển nhiên

Hoàn cảnh không cố định

Hoàn cảnh cố định

Trạng thái

Thói quen ở hiện tại

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Cách dùng của thì Hiện tại tiếp diễn?

Miêu tả hành động đang xảy ra ở hiện tại

Hoàn cảnh cố định

Hoàn cảnh ko cố định

Thói quen ở hiện tại

Thói quen phiền phức

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Cách dùng của thì hiện tại hoàn thành?

Hành động bắt đầu trong quá khứ và kết quả ko còn ở hiện tại

Hành động hoàn thành trong quá khứ và kết quả ko quan trọng ở hiện tại

Hành động đã làm trong quá khứ mà thời gian ko được nhắc tới

Hành động bắt đầu trong quá khứ mà kết quả còn ở hiện tại

Hành động hoàn thành trong quá khứ mà kết quả vẫn quan trọng ở hiện tại

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Cách dùng của thì quá khứ đơn?

Hành động đã làm trong quá khứ (có thời gian)

Hành động đã làm trong quá khứ (ko có thời gian)

Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ

Sự thật hiển nhiên trong quá khứ

Sự kiện chính của những câu chuyện

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cách dùng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn?

Hành động bắt đầu trong quá khứ mà chưa được hoàn thành ở hiện tại

Hành động bắt đầu trong quá khứ mà đã được hoàn thành ở hiện tại

Hành động trong hiện tại mà chưa được hoàn thành

Hành động ở hiện tại mà đã được hoàn thành

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn?

Hoàn cảnh phụ/ background của các câu chuyện

Hành động xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

Hành động xảy ra tại 1 thời điểm ko xác định trong quá khứ

Hai hành động xảy ra tại cùng 1 thời điểm trong quá khứ

Miêu tả 1 hoàn cảnh đang diễn ra thì bị 1 hành động khác chen ngang

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

1 min • 1 pt

Động từ to be trong quá khứ của I?

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?