REPORTED SPEECH (QUY TẮC CHUNG)

REPORTED SPEECH (QUY TẮC CHUNG)

8th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ulangan harian 1 kelas 8

Ulangan harian 1 kelas 8

8th Grade

20 Qs

Exámen 1ro  2do Trimestre 2025

Exámen 1ro 2do Trimestre 2025

6th - 8th Grade

15 Qs

Quiz 1(checking understanding,attention and opinion)

Quiz 1(checking understanding,attention and opinion)

8th Grade

20 Qs

Fun with English

Fun with English

5th - 12th Grade

20 Qs

Daily Live Quiz Game No. 90 (20 Feb) Paul-ish Your Spoken En

Daily Live Quiz Game No. 90 (20 Feb) Paul-ish Your Spoken En

KG - Professional Development

20 Qs

Check it out

Check it out

7th - 8th Grade

20 Qs

Greeting; Parting; Thanking; and Apologizing (7C)

Greeting; Parting; Thanking; and Apologizing (7C)

7th - 9th Grade

20 Qs

U6 Focus4 VOCAB

U6 Focus4 VOCAB

8th Grade

15 Qs

REPORTED SPEECH (QUY TẮC CHUNG)

REPORTED SPEECH (QUY TẮC CHUNG)

Assessment

Quiz

English

8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phước Hồng

Used 38+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ nhất. thì khi tường thuật ta đổi cùng ngôi với _____

chủ từ của mệnh đề chính

túc từ của mệnh đề chính

không đổi

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ 2. Thì khi tường thuật ta phải đổi cùng ngôi với _____

chủ từ của mệnh đề chính

túc từ của mệnh đề chính

không đổi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của lời nói trực tiếp là ngôi thứ 3. thì khi tường thuật ta ______

đổi cùng ngôi với chủ từ của mệnh đề chính

đổi cùng ngôi với túc từ của mệnh đề chính

không đổi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

câu thần chú của quy tắc đổi chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu là ______

Lùi 1 thì

Gần thành xa

Nhất chủ - Nhì túc - Tam nguyên

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ nhất là: ______

I/ We/ me/ us/ my/ our

You/ you/ your

He/ She/ It/ they/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ hai là: ______

I/ We/ me/ us/ my/ our

You/ you/ your

He/ She/ It/ They/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các chủ từ, túc từ, tính từ sở hữu của ngôi thứ ba là: ______

I/ We/ me/ us/ my/ our

You/ you/ your

He/ She/ It/ They/ him/ her/ it/ them/ his/ her/ its/ their

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?