
Lý 9 bài 4
Authored by Ngọc Huyền
Physics
6th - 8th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng điện trong đoạn mạch mắc nối tiếp
A. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng nhỏ.
B. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua vật dẫn sẽ càng lớn nếu điện trở vật dẫn đó càng lớn.
C. Cường độ dòng điện ở bất kì vật dẫn nào mắc nối tiếp với nhau cũng bằng nhau.
D. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện qua các vật dẫn không phụ thuộc vào điện trở các vật dẫn đó.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
A. Bằng tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.
B. Bằng hiệu các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.
C. Bằng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần .
D. Luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế của các điện trở thành phần.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?
A. U = U1 + U2 + ... + Un.
B. I = I1 = I2 = ... = In.
C. R = R1 = R2 = ... = Rn.
D. R = R1 + R2 + ... + Rn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Hai điện trở R1 = 5 Ω và R2 = 10 Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là 4 A. Thông tin nào sau đây là sai?
A. Điện trở tương đương của cả mạch là 15 Ω.
B. Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 8A.
C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V.
D. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 20 V.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5:Cho hai điện trở R1 = 12 Ω và R2 = 18Ω được mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. R12 = 12 Ω.
B. R12 = 18 Ω.
C. R12 = 6 Ω.
D. R12 = 30 Ω.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Hai điện trở R1, R2 và ampe kế được mắc nối tiếp vào đoạn mạch A, B như hình 13. Cho R1 = 5Ω; R2 = 10Ω, ampe kế chỉ 0,2 A. Hiệu điện thế của đoạn mạch AB là:
A. UAB = 1V.
B. UAB = 2V.
C. UAB = 3V.
D. UAB = 15V.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Cho hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp với nhau vào hiệ điện thế U. Biết R1 = 10Ω chịu được dòng điện tối đa là 3A; R2 = 30Ω chịu được dòng điện tối đa là 2A. Trong các giá trị hiệu điện thế dưới đây giá trị nào là hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch đó, để khi hoạt động không điện trở nào bị hỏng?
A. 30V
B. 60V.
C. 80V.
D. 200V.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
VẬT LÝ 7
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
Quiz
•
7th Grade
10 questions
KHTN, ôn tập giữa kỳ I
Quiz
•
6th - 7th Grade
10 questions
Kiến thức nền Vật lí 8
Quiz
•
7th - 8th Grade
9 questions
Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Vật lý 7- chương I
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Sự nở vì nhiệt của chất rắn
Quiz
•
6th Grade
10 questions
ÔN TẬP NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN
Quiz
•
1st - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
25 questions
Earth's Layers & Rock Cycle Test Review 2024
Quiz
•
6th Grade
22 questions
Waves
Quiz
•
KG - University
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
12 questions
Speed, Velocity, Acceleration
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Free Body Diagrams
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Unit 2.2 Conservation of Energy
Lesson
•
6th - 9th Grade