
Object Oriented Programming
Authored by Hwang Inu
Specialty
University
Used 15+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lập trình hướng đối tượng là
Phương pháp mới của lập trình máy tính, chia chương trình thành các hàm, quan tâm đến chức năng của hệ thống
Phương pháp lập trình cơ bản gần với mã máy
Phương pháp đặt trọng tâm vào các đối tượng, nó không cho phép dữ liệu chuyển động một cách tự do trong hệ thống, dữ liệu được gắn với các hàm thành phần.
Phương pháp đặt trọng tâm vào các chức năng, cấu trúc chương trình được xây dựng theo cách tiếp cận hướng chức năng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các đặc trưng cơ bản của lập trình hướng đối tượng:
Tính đóng gói, tính kế thừa, tính đa hình, tính trừu tượng
Tính đóng gói, tính trừu tượng
Tính chia nhỏ, tính kế thừa
Tính đóng gói, tính kế thừa, tính đa hình, tính đặc biệt hóa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
OOP là viết tắt của:
Open Object Programming
Object Oriented Proccessing
Object Oriented Programming
Object Open Programming
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính bao gói là:
Cơ chế không cho phép các thành phần khác truy cập đến bên trong nó
Cơ chế cho thấy một hàm có thể có nhiều thể hiện khá nhau ở từng thời điểm.
Cơ chế ràng buộc dữ liệu và thao tác trên dữ liệu đó thành một thể thống nhất, tránh được các tác động bất ngờ từ bên ngoài. Thể thống nhất này gọi là đối tượng.
Cơ chế chia chương trình thành các hàm và thủ tục thực hiện các chức năng riêng rẽ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trừu tượng hóa là:
Phương pháp thay thế những chi tiết chính bằng những chi tiết tương tự
Phương pháp chỉ quan tâm đến những chi tiết cần thiết (chi tiết chính) và bỏ qua những chi tiết không cần thiết
Phương pháp quan tâm đến mọi chi tiết của đối tượng
Không có phương án chính xác
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối tượng là:
Một vật chất trong thế giới thực
Một mẫu hay một thiết kế cho mọi đối tượng
Một lớp vật chất trong thế giới thực
Một thực thể cụ thể trong thế giới thực
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lớp đối tượng là:
Tập các phần tử cùng loại
Một thể hiện cụ thể cho các đối tượng.
Một thiết kế hay mẫu cho các đối tượng cùng kiểu.
Tập các giá trị cùng loại
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
45 questions
AN TOAN AN NINH - SLIDE 7,8,9
Quiz
•
University
45 questions
Test Accounting Chapter 5
Quiz
•
University
49 questions
NQNS-49 questions (1)
Quiz
•
University
52 questions
Pháp luật cạnh tranh -Chương 2
Quiz
•
University
51 questions
Máu và các chế phẩm của Máu
Quiz
•
University
52 questions
mức hiểu từ 51 -102
Quiz
•
University
50 questions
Nguyên lý 2
Quiz
•
University
50 questions
Chương 2: phần 1
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Specialty
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University