ĐỀ THI THỬ CÁC TRƯỜNG, SỞ NĂM 2023 (1)
Quiz
•
English
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Pham Lien
Used 16+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
38 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(Đề Sở Nghệ An) Choose the word whose underlined part is pronouned differently from the other three in each question
false
fake
amaze
frame
Answer explanation
Giải thích:
A. false /fɔːls/ (adj): sai
B. fake /feɪk/ (adj): giả
C. amaze /əˈmeɪz/ (v): làm ngạc nhiên
D. frame /freɪm/ (n): khung
Đáp án A có âm “a” phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/.
→ Chọn đáp án A
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(Đề Sở Bình Phước) Choose the word whose underlined part is pronouned differently from the other three in each question
school
catch
much
choose
Answer explanation
Giải thích:
A. school /skuːl/ (n): trường học
B. catch /kætʃ/ (v): bắt, chụp
C. much /mʌtʃ/ (determiner): nhiều
D. choose /tʃuːz/ (v): chọn
Đáp án A có âm “ch” phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/.
→ Chọn đáp án A
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(Đề Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ- Hòa Bình) Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress in the following question
swallow
require
apply
confide
Answer explanation
Giải thích:
A. swallow /ˈswɒl.əʊ/ (v): nuốt
B. require /rɪˈkwaɪər/ (v): yêu cầu
C. apply /əˈplaɪ/ (v): ứng tuyển, đăng ký
D. confide /kənˈfaɪd/ (v): giãi bày, tâm sự
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
→ Chọn đáp án A
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(Đề Sở Hưng Yên) Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress in the following question
hospital
cinema
company
vacation
Answer explanation
Giải thích:
A. hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/ (n): bệnh viện
B. cinema /ˈsɪn.ə.mɑː/ (n): rạp chiếu phim
C. company /ˈkʌm.pə.ni/ (n): công ty
D. vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/ (n): kỳ nghỉ
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
→ Chọn đáp án D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(Đề Sở Ninh Bình) Choose the most suitable response to complete each of the following exchanges.
Miss Hoa had just shown Linda how to cook Pho.
- Linda: “Thanks a lot for your help.”
- Miss Hoa: “ ______ ”.
Same to you
You must be kidding
Yes, I’d love to
It is my pleasure
Answer explanation
Giải thích:
A. Same to you (Bạn cũng vậy)
B. You must be kidding (Chắc bạn đang đùa)
C. Yes, I’d love to (Vâng, tôi rất muốn)
D. It is my pleasure (Đó là niềm vinh hạnh của tôi)
Tạm dịch: Cô Hoa vừa chỉ Linda cách nấu Phở
- Linda: "Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của cô."
- Cô Hoa: "Tôi rất hân hạnh."
→ Chọn đáp án A
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(Đề Sở Ninh Bình) Choose the most suitable response to complete each of the following exchanges.
Two students are talking about the live concert.” The Glorious Horizon” by Ha Anh Tuan.
- Nam: “I think that the live concert has brought about significant effects, contributing to promoting the image of Ninh Binh.”
- Jenny: “ ______. It aslo helps Ninh Binh develop a new tourism product – music tourism.”
You can say that again
Don’t mention it
That is a splendid idea
I don’t agree with you
Answer explanation
Giải thích:
A. You can say that again (Tôi đồng ý với bạn)
B. Don’t mention it (Không có gì)
C. That is a splendid idea (Đó là một ý tưởng tuyệt vời.)
D. I don’t agree with you (Tôi không đồng ý với bạn)
Tạm dịch: Hai bạn sinh viên đang bàn tán về live concert “Chân trời rực rỡ” của Hà Anh Tuấn.
- Nam: “Tôi nghĩ rằng liveshow đã mang lại hiệu quả rõ rệt, góp phần quảng bá hình ảnh Ninh Bình.”
- Jenny: “Tôi đồng ý với bạn. Nó còn giúp Ninh Bình phát triển một sản phẩm du lịch mới - du lịch âm nhạc.”
→ Chọn đáp án B
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(Đề Trường THPT Lê Xoay- Vĩnh Phúc) Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in each of the following question
We run a very tight ship here, and we expect all our employees to be at their desks by eight o’clock and take good care of their own business.
organize things inefficiently
run faster than others
have a good voyage
manage an inflexible system
Answer explanation
Giải thích:
A. organize things inefficiently (tổ chức công việc không hiệu quả)
B. run faster than others (chạy nhanh hơn những người khác)
C. have a good voyage (có một chuyến hải trình tốt đẹp)
D. manage an inflexible system (quản lý một hệ thống kém linh hoạt)
run a tight ship: điều hành một cách nghiêm khắc và hiệu quả >< organize things inefficiently
Tạm dịch: Chúng tôi điều hành công ty rất nghiêm ngặt ở đây, và chúng tôi kỳ vọng tất cả nhân viên của mình sẽ có mặt ở bàn làm việc trước 8 giờ và chăm chút tốt cho phần việc của mình.
→ Chọn đáp án A
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
34 questions
G12 - UNIT 2 - Grammar - ARTICLES - 2
Quiz
•
12th Grade
41 questions
I vs Me
Quiz
•
4th - 12th Grade
35 questions
Revise and check 7 and 8
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
człowiek słownictwo
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
File 12 Pre-Intermediate Quick Test
Quiz
•
9th - 12th Grade
33 questions
FAMILY VOCABULARY
Quiz
•
10th Grade - Professi...
40 questions
English Quiz to 8 and 9 grade
Quiz
•
8th Grade - University
36 questions
Grade 4 SAS Review
Quiz
•
4th Grade - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
5 questions
E2 STAAR Blitz Day 3: Informational
Lesson
•
9th - 12th Grade
25 questions
Fahrenheit 451: Part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Colons,Semi-colons, Commas
Quiz
•
9th - 12th Grade
9 questions
Day 3 Blitz (New)
Lesson
•
9th - 12th Grade
6 questions
E2 STAAR Blitz Day 6: Paired
Lesson
•
9th - 12th Grade
22 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Macbeth Act 2 Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
