
TNTC 3
Authored by Việt công
Education
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 41: Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, thuế suất thuế thu nhập
28%, hãy tính EBIT?
A. EBIT = 900
B. EBIT = 540
C. EBIT = 590
D. EBIT = 460
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 42: Công ty A có giá thành sản xuất sản phẩm X là 500 triệu đồng, số ngày dự trữ thành phẩm X ở kho là 12 ngày; số ngày xuất kho và vận chuyển là 3 ngày; số ngày thanh toán là 15 ngày. Nhu cầu vốn thành phẩm của công ty A sẽ là:
A. 41,67 triệu đồng
B. 43,67 triệu đồng
C. 42,67 triệu đồng
D. 44,67 triệu đồng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 43: Nếu gọi K là kỳ luân chuyển vốn lưu động, L là số lần luân chuyển thì:
A. K và L bằng nhau.
B. L càng lớn càng tốt, K càng nhỏ càng tốt
C. L càng nhỏ càng tốt, K càng lớn càng tốt
D. K càng nhỏ càng tốt
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 44: Tại DN X, nếu tỷ lệ VLĐ cần bổ sung năm KH là 15% và doanh thu năm KH là 15 tỷ đồng, thì nhu cầu VLĐ năm
KH sẽ là:
A. 2,95 tỷ đồng
B. 2,85 tỷ đồng
C. 2,25 tỷ đồng
D. 2,65 tỷ đồng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 45: Tại DN X, tỷ suất lợi nhuận trước thuế là 6,5%, doanh thu thuần năm kế hoạch là 8 tỷ đồng, thì lợi nhuận trước thuế sẽ là:
A. 530 triệu đồng đồng
B. 550 triệu đồng
C. 540 triệu đồng
D. 520 triệu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 46: Các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên các công cụ:
A. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước.
B. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm.
C. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng.
D. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng cao lãi suất huy động.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 47: Công ty A chuyên sản xuất một loại sản phẩm với số liệu sau: Công suất tối đa: 40.000 sp/năm. Định phí:
200.000.000 đồng. Biến phí: 60.000 đồng/sp, Giá bán: 80.000 đồng/sp.Với số liệu trên thì thời gian hòa vốn sẽ là:
A. 6 tháng
B. 3 tháng
C. 4 tháng
D. 5 tháng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Chương 3: CNXH và thời kỳ quá độ lên CNXH
Quiz
•
University
20 questions
Kinh te Chinh tri
Quiz
•
University
15 questions
Ca dao tục ngữ , thành ngữ Việt Nam
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Nhu cầu nhân lực thời công nghệ 4.0
Quiz
•
University
15 questions
Test 03 Thuyết về QLNL
Quiz
•
University
15 questions
nhập môn chủ nghĩa khoa học xã hội
Quiz
•
University
18 questions
LICH SU VAN HOA VIET NAM
Quiz
•
University
20 questions
CHỦ ĐỀ - BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Education
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University